| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm và dây chuyền sản xuất --- Hotline: 0938 391 625
Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm. Hiển thị tất cả bài đăng
Cân 4 số lẻ PW 184
Nhãn:
ADAM-ANH,
Thiết bị phân tích hóa lý và môi trường,
Thiết bị PTN,
Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm
BẾP ĐUN BÌNH CẦU

HÃNG: BOECO - ĐỨC
Bếp đun bình cầu loại nhỏ với chức năng điều khiển công suất gia nhiệt, thang nhiệt lên đến 450OC.
Thể tích bình 50 ml, công suất 55W. Code: BOE 92000050
Thể tích bình 250 ml, công suất 150W. Code : BOE 92000250
Thể tích bình 500 ml, công suất 200W. Code: BOE 92000500
Thể tích bình 2000 ml, công suất 500W. Code BOE 92002000
Nhãn:
BOECO (GERMANY),
Thiết bị Kiểm nghiệm Dược phẩm,
Thiết bị Kiểm nghiệm Y học và Sinh Học,
Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm
MÁY KHUẤY TỪ 15 VỊ TRÍ, CỐC 250mL - Multistirrer15
.jpg)
Hãng:
Velp
Model:
Multistirrer15
Thông số Kỹ
thuật:
- Loại máy
khuấy có khả năng khuấy 15 vị trí liền lúc với đường kính tối đa 64mm.
- Mấy khuấy
từ hoạt động với độ bền rất lớn có thể không bị nóng sau mấy ngày làm việc liên
tục, một tính chất rất quan trọng và được đánh giá cao trong công nghệ sinh
học, vi sinh vật và hóa chất.
- Có thể
dùng để điều nhiệt như bể điều nhiệt tuần hoàn
- Tốc độ từ
50 – 850 vòng/ phút
- Thể
tích khuấy có thể lên tới 15 bình 250ml
- Cấu trúc
metal sơn phủ epoxy
- Công suất:
9W
- Kích
thước: 230x 51,5x 370mm
Khối lượng 2,1kg
Nhãn:
Thiết bị Kiểm nghiệm Dược phẩm,
Thiết bị phân tích hóa lý và môi trường,
Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm,
VELP (ITALY)
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS
Hãng : AURORA INSTRUMENTS - Canada
Model : AI 1200
Xuất xứ: Canada
Dùng để phân tích các kim loại có mặt trong mẫu của môi trường nước như : nước thải , nước ngập mặn , nước sinh hoạt , phân tích kim loại trong môi trường đất , trong mỹ phẩm ,...
Đặc điểm:
- Phần mềm cho phép cài đặt khe phổ 0,2 , 0,6 và 1,2nm
- Cách tử 1200 vạch/mm
- Khoảng bước sóng : 185 đến 900nm
- Có thể điều chỉnh bước sóng thông qua phần mềm.
- Khoảng quét bước sóng từ 185 đến 900nm , cho phép chọn lựa khoảng quét với chức năng Zoom.
- Hiệu chỉnh đường nền chính xác nhờ phương pháp tự đảo chiều .
- Đèn Deuterium đáp ứng nhanh 1ms cho phép hiệu chỉnh chính xác.
- Tự động điều chỉnh độ trôi
- Nguồn sáng : tháp đèn với 5 đèn được điều chỉnh tự động.
- Đèn cathode rỗng cường độ cao.
Phụ kiện :
BỘ PHẬN NGUYÊN TỬ HOÁ
HỆ THỐNG NGỌN LỬA
- Sử dụng được cho đầu đốt Acetylene và Nitrous Oxide
- Phần mềm điều chỉnh khí cho phép thay đổi tự động giữa các hệ thống ngọn lửa khác nhau.
- Buồng đốt được phủ Teflon trơ với acid và các dung môi hữu cơ.
- Đầu đốt Titanium chống ăn mòn cho cả hỗn hợp không khí/acetylene và nitrous oxide/acetylene.
- Yêu cầu về khí :
1. Khí khô , không dầu và bụi , áp lực 50 - 80psi , Lưu lượng 10 - 12 lit/phút
2. Acetylene , tinh khiết 99%, áp lực 8 - 10psi , Lưu lượng 0,5 - 8 lit/phút
3. Nitrous oxide , tinh khiết 99,5%, áp lực 50 - 80psi, Lưu lượng 10 - 12 lit/phút
- Phần mềm cho phép kiểm soát lưu lượng khí.
- Hệ thống an toàn :
Khoá an toàn cho đầu đốt
Sensor bật / tắt hệ thống ngọn lửa.
Tự động tắt khi có sự cố về nguồn điện
Hệ thống bẫy chất lỏng và tấm chắn ngọn lửa để bảo vệ khỏi sự phát xạ của tia UV.
- Phụ kiện chuẩn bị mẫu cho hệ thống ngọn lửa gồm :
+ Ống mao dẫn , típ polyurethane (dài 100ft , đường kính 1/4 inch)
+ Ống polyurethane để dẫn khí Nitrous oxide (dài 100ft , đường kính 5/32 inch)
+ Vòng O-ring cho buồng phun và đầu đốt
HỆ THỐNG HOÁ HƠI HYDRIDE
- Hệ thống hoá hơi mẫu bằng hơi Hydrua
- Cho phép xác định các nguyên tố như Arsen, Bimut, Antimony, thiếc, thuỷ ngân, ... và các kim loại tạo hydride ở dạng vết với kỹ thuật tạo hydrid và hoá hơi nguội.
- Đầu dò hấp thu đảm bảo ổn định nhiệt độ trong khoảng từ nhiệt độ phòng đến 1000oC
- Hệ thống bơm nhu động có khả năng điều khiển tốc độ bơm.
Phụ tùng cho bộ hoá hơi hydride:
- 01 ống FEP teflon , đường kính trong 0,86"
- 01 ống tygon , đường kính trong 1/8"
- 01 ống tygon , đường kính trong 1/16"
- 01 ống dẫn cho bơm nhu động.
BỘ ĐIỀU NHIỆT CHO HỆ THỐNG HOÁ HƠI
- Bộ điều nhiệt đầu dò thạch anh dùng cho bộ hoá hơi mẫu thay thế cho bộ nâng nhiệt bằng ngọn lửa.
- Điều khiển nhiệt độ chính xác , độ ổn định nhiệt độ cao , giảm nhiễu , nâng cao độ nhạy.
- Nhiệt độ điều khiển : từ nhiệt độ phòng đến 1000oC
- Bước nhảy : 1oC
HỆ THỐNG LÒ GRAPHITE
- Hệ thống lò Graphite của hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử giúp khắc phục các vấn đề như hiệu quả nguyên tử hoá kém , quá trình phân tích chậm và background cao.
- Nguyên tử hoá các nguyên tố ở điều kiện đẳng nhiệt.
- Khoảng nhiệt độ cài đặt : 0 đến 3000oC
- Tốc độ gia nhiệt : 3800K/s
- Chương trình nhiệt độ cho phép cài đặt 30 thông số nhiệt độ .
Bước cài đặt thời gian 0,1s .
Thời gian giữ có thể chọn lựa trong khoảng từ 0s đến 99s với bước 0,1s
Phụ tùng cho hệ thống lò Graphite:
- 10 ống Graphite (loại hấp thu)
- 02 nắp bảo vệ RF Feedthru
- 02 Quartz window
- Bộ vòng O-ring
- 04 spacer block và hộp tip (96 cái , 10µl đến 250µl)
- Tấm chắn bằng thuỷ tinh: cho phép quan sát lò trong quá trình làm việc.
- Bộ cung cấp khí Argon cho hệ thống lò : dùng làm khí mang cho lò
Yêu cầu gồm : van khí Argon và bình khí Argon
THÁP ĐÈN LT-0001
- Cho phép gắn 05 đèn trên cùng 01 tháp
- Mỗi bóng đèn đều có nguồn điện cung cấp độc lập
- Đèn được chọn hoàn toàn tự động .
PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN SF-8000
- Aurora cung cấp phần mềm điều khiển AISPEC 8.0
- Phần mềm cho phép điều khiển hoạt động của hệ thống quang học , ngọn lửa , lò nung , bộ hoá hơi , autosampler , thu thập dữ liệu .
PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH KHÍ PG-0002
- Phần mềm cho phép điều khiển lưu lượng khí .
- Tự động thay đổi loại khí cho phù hợp với đầu đốt .
PHẦN MỀM BẬT / TẮT CHẾ ĐỘ 2 CHÙM TIA DB-0002
- Dùng để điều khiển bật / tắt sử dụng chế độ 02 chùm tia hay 01 chùm tia.
ĐIỀU CHỈNH NỀN ĐÈN D2
- Module điện tử điều khiển điện áp của đèn .
- Cho phép điều chỉnh nền đèn D2 với thời gian tham chiếu giữa 2 lần đo là 1ms
BỘ BƠM MẪU TỰ ĐỘNG (AUTOSAMPLER)
- Tương thích với các bộ phận nguyên tử hoá ngọn lửa , lò nung hay bộ hoá hơi
- Chuyển động đa năng theo trục XYZ .
Phụ tùng cho bộ bơm mẫu tự động :
+ Bộ kit bao gồm : cốc đựng mẫu 2ml (1000 cái) , cốc đựng mẫu 0,5ml (1000 cái) và 02 ống lấy mẫu .
ĐÈN CATHODE RỖNG
- Bộ đèn Cathode rỗng cho hệ thống gồm : (10 đèn)
Đèn Cathode rỗng Cd , đèn Cathode rỗng Mn , đèn Cathode rỗng Si , đèn Cathode rỗng Cu , đèn Cathode rỗng Hg , đèn Cathode rỗng Pb , đèn Cathode rỗng Al , đèn Cathode rỗng Fe , đèn Cathode rỗng As , đèn Cathode rỗng Zn .
Phụ kiện yêu cầu cho đèn Cathode rỗng :
+ Dung dịch chuẩn cho đèn Cathode (cung cấp : Merck)
ĐẦU ĐỐT N2O
- Dùng để phân tích kim loại như Al và Si
Yêu cầu kèm theo : Van khí N2O và bình khí N2O
HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ CHO HỆ THỐNG
Hệ thống yêu cầu gồm :
- Bơm nén khí không dầu
- Van khí C2H2
- Bình khí C2H2 : yêu cầu khí dùng cho phân tích , độ tinh khiết 99,8%
* Một số thiết bị yêu cầu thêm cho Hệ thống phân tích quang phổ hấp thu nguyên tử:
1/ Hệ thống hút khí thải :
- Lắp đặt tại nơi đặt thiết bị , có tác dụng hút khí thải từ thiết bị đưa ra ngoài .
2/ Lò nung :
- Dùng để tro hoá mẫu phân tích
- Nhiệt độ tối đa : khoảng 1100oC
3/ Lò phá mẫu vi sóng :
- Phân huỷ mẫu nhanh chóng , phục vụ cho quá trình chuẩn bị mẫu để phân tích
Dùng để phân tích các kim loại có mặt trong mẫu của môi trường nước như : nước thải , nước ngập mặn , nước sinh hoạt , phân tích kim loại trong môi trường đất , trong mỹ phẩm ,...
Đặc điểm:
- Phần mềm cho phép cài đặt khe phổ 0,2 , 0,6 và 1,2nm
- Cách tử 1200 vạch/mm
- Khoảng bước sóng : 185 đến 900nm
- Có thể điều chỉnh bước sóng thông qua phần mềm.
- Khoảng quét bước sóng từ 185 đến 900nm , cho phép chọn lựa khoảng quét với chức năng Zoom.
- Hiệu chỉnh đường nền chính xác nhờ phương pháp tự đảo chiều .
- Đèn Deuterium đáp ứng nhanh 1ms cho phép hiệu chỉnh chính xác.
- Tự động điều chỉnh độ trôi
- Nguồn sáng : tháp đèn với 5 đèn được điều chỉnh tự động.
- Đèn cathode rỗng cường độ cao.
Phụ kiện :
BỘ PHẬN NGUYÊN TỬ HOÁ
HỆ THỐNG NGỌN LỬA
- Sử dụng được cho đầu đốt Acetylene và Nitrous Oxide
- Phần mềm điều chỉnh khí cho phép thay đổi tự động giữa các hệ thống ngọn lửa khác nhau.
- Buồng đốt được phủ Teflon trơ với acid và các dung môi hữu cơ.
- Đầu đốt Titanium chống ăn mòn cho cả hỗn hợp không khí/acetylene và nitrous oxide/acetylene.
- Yêu cầu về khí :
1. Khí khô , không dầu và bụi , áp lực 50 - 80psi , Lưu lượng 10 - 12 lit/phút
2. Acetylene , tinh khiết 99%, áp lực 8 - 10psi , Lưu lượng 0,5 - 8 lit/phút
3. Nitrous oxide , tinh khiết 99,5%, áp lực 50 - 80psi, Lưu lượng 10 - 12 lit/phút
- Phần mềm cho phép kiểm soát lưu lượng khí.
- Hệ thống an toàn :
Khoá an toàn cho đầu đốt
Sensor bật / tắt hệ thống ngọn lửa.
Tự động tắt khi có sự cố về nguồn điện
Hệ thống bẫy chất lỏng và tấm chắn ngọn lửa để bảo vệ khỏi sự phát xạ của tia UV.
- Phụ kiện chuẩn bị mẫu cho hệ thống ngọn lửa gồm :
+ Ống mao dẫn , típ polyurethane (dài 100ft , đường kính 1/4 inch)
+ Ống polyurethane để dẫn khí Nitrous oxide (dài 100ft , đường kính 5/32 inch)
+ Vòng O-ring cho buồng phun và đầu đốt
HỆ THỐNG HOÁ HƠI HYDRIDE
- Hệ thống hoá hơi mẫu bằng hơi Hydrua
- Cho phép xác định các nguyên tố như Arsen, Bimut, Antimony, thiếc, thuỷ ngân, ... và các kim loại tạo hydride ở dạng vết với kỹ thuật tạo hydrid và hoá hơi nguội.
- Đầu dò hấp thu đảm bảo ổn định nhiệt độ trong khoảng từ nhiệt độ phòng đến 1000oC
- Hệ thống bơm nhu động có khả năng điều khiển tốc độ bơm.
Phụ tùng cho bộ hoá hơi hydride:
- 01 ống FEP teflon , đường kính trong 0,86"
- 01 ống tygon , đường kính trong 1/8"
- 01 ống tygon , đường kính trong 1/16"
- 01 ống dẫn cho bơm nhu động.
BỘ ĐIỀU NHIỆT CHO HỆ THỐNG HOÁ HƠI
- Bộ điều nhiệt đầu dò thạch anh dùng cho bộ hoá hơi mẫu thay thế cho bộ nâng nhiệt bằng ngọn lửa.
- Điều khiển nhiệt độ chính xác , độ ổn định nhiệt độ cao , giảm nhiễu , nâng cao độ nhạy.
- Nhiệt độ điều khiển : từ nhiệt độ phòng đến 1000oC
- Bước nhảy : 1oC
HỆ THỐNG LÒ GRAPHITE
- Hệ thống lò Graphite của hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử giúp khắc phục các vấn đề như hiệu quả nguyên tử hoá kém , quá trình phân tích chậm và background cao.
- Nguyên tử hoá các nguyên tố ở điều kiện đẳng nhiệt.
- Khoảng nhiệt độ cài đặt : 0 đến 3000oC
- Tốc độ gia nhiệt : 3800K/s
- Chương trình nhiệt độ cho phép cài đặt 30 thông số nhiệt độ .
Bước cài đặt thời gian 0,1s .
Thời gian giữ có thể chọn lựa trong khoảng từ 0s đến 99s với bước 0,1s
Phụ tùng cho hệ thống lò Graphite:
- 10 ống Graphite (loại hấp thu)
- 02 nắp bảo vệ RF Feedthru
- 02 Quartz window
- Bộ vòng O-ring
- 04 spacer block và hộp tip (96 cái , 10µl đến 250µl)
- Tấm chắn bằng thuỷ tinh: cho phép quan sát lò trong quá trình làm việc.
- Bộ cung cấp khí Argon cho hệ thống lò : dùng làm khí mang cho lò
Yêu cầu gồm : van khí Argon và bình khí Argon
THÁP ĐÈN LT-0001
- Cho phép gắn 05 đèn trên cùng 01 tháp
- Mỗi bóng đèn đều có nguồn điện cung cấp độc lập
- Đèn được chọn hoàn toàn tự động .
PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN SF-8000
- Aurora cung cấp phần mềm điều khiển AISPEC 8.0
- Phần mềm cho phép điều khiển hoạt động của hệ thống quang học , ngọn lửa , lò nung , bộ hoá hơi , autosampler , thu thập dữ liệu .
PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH KHÍ PG-0002
- Phần mềm cho phép điều khiển lưu lượng khí .
- Tự động thay đổi loại khí cho phù hợp với đầu đốt .
PHẦN MỀM BẬT / TẮT CHẾ ĐỘ 2 CHÙM TIA DB-0002
- Dùng để điều khiển bật / tắt sử dụng chế độ 02 chùm tia hay 01 chùm tia.
ĐIỀU CHỈNH NỀN ĐÈN D2
- Module điện tử điều khiển điện áp của đèn .
- Cho phép điều chỉnh nền đèn D2 với thời gian tham chiếu giữa 2 lần đo là 1ms
BỘ BƠM MẪU TỰ ĐỘNG (AUTOSAMPLER)
- Tương thích với các bộ phận nguyên tử hoá ngọn lửa , lò nung hay bộ hoá hơi
- Chuyển động đa năng theo trục XYZ .
Phụ tùng cho bộ bơm mẫu tự động :
+ Bộ kit bao gồm : cốc đựng mẫu 2ml (1000 cái) , cốc đựng mẫu 0,5ml (1000 cái) và 02 ống lấy mẫu .
ĐÈN CATHODE RỖNG
- Bộ đèn Cathode rỗng cho hệ thống gồm : (10 đèn)
Đèn Cathode rỗng Cd , đèn Cathode rỗng Mn , đèn Cathode rỗng Si , đèn Cathode rỗng Cu , đèn Cathode rỗng Hg , đèn Cathode rỗng Pb , đèn Cathode rỗng Al , đèn Cathode rỗng Fe , đèn Cathode rỗng As , đèn Cathode rỗng Zn .
Phụ kiện yêu cầu cho đèn Cathode rỗng :
+ Dung dịch chuẩn cho đèn Cathode (cung cấp : Merck)
ĐẦU ĐỐT N2O
- Dùng để phân tích kim loại như Al và Si
Yêu cầu kèm theo : Van khí N2O và bình khí N2O
HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ CHO HỆ THỐNG
Hệ thống yêu cầu gồm :
- Bơm nén khí không dầu
- Van khí C2H2
- Bình khí C2H2 : yêu cầu khí dùng cho phân tích , độ tinh khiết 99,8%
* Một số thiết bị yêu cầu thêm cho Hệ thống phân tích quang phổ hấp thu nguyên tử:
1/ Hệ thống hút khí thải :
- Lắp đặt tại nơi đặt thiết bị , có tác dụng hút khí thải từ thiết bị đưa ra ngoài .
2/ Lò nung :
- Dùng để tro hoá mẫu phân tích
- Nhiệt độ tối đa : khoảng 1100oC
3/ Lò phá mẫu vi sóng :
- Phân huỷ mẫu nhanh chóng , phục vụ cho quá trình chuẩn bị mẫu để phân tích
Nhãn:
AURORA - Canada,
Thiết bị Kiểm nghiệm Dược phẩm,
Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm,
Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm
MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
Model: RV 10 digital V
Code: 8022500
Hãng: IKA – Đức
Đặc điểm kỹ thuật:
Động cơ:
- Loại động cơ: brushless DC
- Tốc độ: 20-280 vòng/phút
- Hiển thị tốc độ bằng digital
- Khởi động êm
- Điều chỉnh góc (nơi gắn với bộ thủy tinh): 0-45o
Heating bath HB 10 digital:
- Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 180oC
- Công suất gia nhiệt: 1.300 W
- Bộ điều khiển: micro controller
- Hiển thị nhiệt độ bằng kỹ thuật số
- Độ chính xác 1K
- Chênh lệch nhiệt độ ± 1K
Thông tin chung:
- Kích thước máy bao gồm bộ thuỷ tinh: WxDxH = 680x410x990 mm
- Trọng lượng: 20kg
- Lớp bảo vệ IP20
Cung cấp hoàn chỉnh kèm theo bộ sinh hàn dạng thằng đứng RV 10.1, bình hứng và bình cất 1 lít
Động cơ:
- Loại động cơ: brushless DC
- Tốc độ: 20-280 vòng/phút
- Hiển thị tốc độ bằng digital
- Khởi động êm
- Điều chỉnh góc (nơi gắn với bộ thủy tinh): 0-45o
Heating bath HB 10 digital:
- Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 180oC
- Công suất gia nhiệt: 1.300 W
- Bộ điều khiển: micro controller
- Hiển thị nhiệt độ bằng kỹ thuật số
- Độ chính xác 1K
- Chênh lệch nhiệt độ ± 1K
Thông tin chung:
- Kích thước máy bao gồm bộ thuỷ tinh: WxDxH = 680x410x990 mm
- Trọng lượng: 20kg
- Lớp bảo vệ IP20
Cung cấp hoàn chỉnh kèm theo bộ sinh hàn dạng thằng đứng RV 10.1, bình hứng và bình cất 1 lít
MÁY PHA LOÃNG TRỌNG LƯỢNG - INTERSCIENCE – PHÁP

Model:Gravimat
HÃNG SX: INTERSCIENCE – PHÁP
Thông số kỹ thuật
Thời gian pha loãng: < 20 giây cho 250 ml
Với bơm tăng áp: < 10 giây cho 250 ml
Mức độ pha loãng từ: 1/2 đến 1/999
Độ chính xác:
Trọng lượng: 0.05g.
99% cho chất lỏng pha chế (cho mẫu với một khối lượng > 1g)
Kết hợp chức năng cấp phối và cân.
Trọng lượng: Độ chính xác 0.05 g (on the weighing platform)
Chất lỏng pha chế: Độ chính xác 0.1 g
Cổng RS 232 cho LIMS hoặc Máy in.
Trọng lượng Max: 2500g
Thép không dỉ
Kích thước sản phẩm:
42 x 31 x 32 cm (Gravimat® bơm đơn)
42 x 37 x 32 cm (Gravimat® bơm kép)
Khối lượng sản phẩm:
11 kg (Gravimat® bơm đơn)
13 kg (Gravimat® bơm đôi)
Nguồn điện: 220 V-50 Hz
Nhãn:
INTERSCIENCE – PHÁP,
Thiết bị Kiểm nghiệm Dược phẩm,
Thiết bị Kiểm nghiệm Y học và Sinh Học,
Thiết bị Thiết bị Kiểm nghiệm Thực phẩm
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)