Hiển thị các bài đăng có nhãn BROOKFIELD (USA). Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn BROOKFIELD (USA). Hiển thị tất cả bài đăng

THIẾT BỊ ĐO TỶ TRỌNG KHỐI CỦA BỘT


Model: PFT
Hãng sản xuất: Brookfield
Sản xuất tại Mỹ


Thông số kĩ thuật:

- Tỷ trọng khối (Bulk Density) của bột và các loại nguyên liệu của khối rắn luôn là một trong những hệ số chính để đánh giá khi mô tả khả năng rơi (flowability), khi dồn thành đống và khi trữ kho. Nhiều phương pháp đo tỷ trọng khối có thể là cách tốt nhất theo chủ quan. Những loại phương pháp này có thể cồng kềnh, mất thời gian và không chính xác
- Nhưng “tỷ trọng khối” chính xác là gì và tại sao nó lại quá quan trọng trong việc đánh giá tính chất của những chất rắn dạng khối? Tại sao có quá nhiều công ty thảo luận về tỷ trọng khối của nguyên liệu?
Tỷ trọng khối là: một loại nguyên liệu bị nén như thế nào dưới những lực ép khác nhau, và có thể cũng là một chỉ báo về độ rơi. Hãy xem một bao đựng bánh snack khoai tây. Lúc đầu đổ vào bao, bao sẽ chứa bánh snack đầy lên đến đỉnh bao. Sau đó, dưới trọng lực và trọng lượng của bánh, bánh snack sẽ lắng xuống đáy bao. Khoảng trống sẽ xuất hiện ở vị trí giữa phần bánh lúc đầy lên đến đỉnh và lúc nó lắng xuống đáy bao. Vì vậy, khi bạn mở bao đựng bánh, bạn chỉ thấy bao đầy phân nửa (hoặc mất phân nửa nếu bạn là người bi quan)

- Tại sao điều này lại quan trọng?
Tỷ trọng khối thường dùng để đánh giá những thứ đóng dạng khối chứa trong thùng chứa hay phễu chứa. Những khối này có thể được biểu diễn dạng đồ thị theo mức độ đầy trong thùng chứa. Những lý do xếp chồng là khía cạnh quan trọng khác. Từ thông tin tỷ trọng khối, bạn có thể xác định nguyên liệu có thể nén như thế nào và có bao nhiêu bao bạn có thể xếp chồng lên một pallet. Việc tính toán xếp chồng cũng được dùng trong việc lưu trữ nguyên liệu trong kho

- Gần đây, Brookfield Engineering đã phát triển một máy đo độ rơi của bột. Thiết bị này dùng để mô tả những đặc tính của chất rắn đóng khối như tỷ trọng khối (bulk density), hàm số độ rơi (flow function), độ ma sát thành (wall friction), góc ma sát nội tại của bột (internal powder friction angle), kích thước khung vòm (arching dimension), đường kính lỗ chuột (rate hole diameter), góc nửa phễu (hopper haft angle) và độ ép chặt theo thời gian (time consolidation).

- Sử dụng nắp dạng cánh quạt nếu kiểm tra hàm số độ rơi và độ ép chặt theo thời gian, hoặc sử dụng nắp dạng ma sát nếu kiểm tra độ ma sát thành và tỷ trọng khối. Phép đo tỷ trọng khối có thể được thực hiện theo một trong hai cách: kiểm tra hàm số độ rơi hoặc kiểm tra tỷ trọng khối chuyên biệt (dedicated bulk density test). Phép kiểm tra tỷ trọng khối chuyên biệt thực hiện chỉ mất 2.5 phút

- Khả năng chịu lực nén tối đa: 7kg với độ chính xác ±0.6 FSR
- Tốc độ quay của trục: 1 – 5mm/giây
- Vòng xoắn: ±7.0 N•m với độ chính xác ±1.2% FSR
- Tốc độ quay của khay đựng mẫu: 1 -5 vòng/giờ
- Thang nhiệt độ của mẫu có thể áp dùng: (-)20- 1200C
- Thang đo độ ẩm của mẫu có thể dùng: 10-95%RH với độ chính xác ±5%
- Kích thước máy (WxDxH): 36.2x39.7x67.6cm
- Trọng lượng máy: 34kg
Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN KẾT CẤU CỦA THỰC PHẨM


Model: CT3

Hãng: Brookfield – Mỹ


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Thang đo: có 7 thang kiểm tra như sau: 100g, 1000g, 1500g, 4500g, 10000g, 25kg và 50 kg

- Thang nhiệt kiểm tra: 20 ÷ 1200C

- Thiết bị có độ chính xác cao

- Thiết kế thân thiện và dễ dàng cho người sử dụng

- Kết quả hiển thị trên màn hình LCD

- Kết nối với máy tính bằng cổng USB, RS232

- Lưu trữ kết quả và vẽ đồ thị phân tích thông qua phần mềm

- Bàn đặt mẫu có thể dễ dàng điều chỉnh, phù hợp với người sử dụng.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT CHOCOLATE (VISCOMETER)


Model:  DV2T-HA
Hãng: BROOKFIELD – MỸ

Đặc điểm kỹ thuật
 Đo độ nhớt chocolate là vấn đề quan trọng trong ngành sản xuất bánh kẹo để tối ưu hoá dòng chảy chocolate ứng dụng trong vấn đề khuấy trộn hoặc làm lớp phủ.
Máy đo độ nhớt DV2T mới có màn hình màu 5-inch với màn hình chạm để giúp  người sử dụng đo độ nhớt nhanh chóng và dễ dàng. DV2T cũng cung cấp khả năng lập trình mạnh mẽ và phân tích kết quả bao gồm cả dữ liệu trung bình và giới hạn QC với máy báo động. Hướng dẫn người sử dụng với các giao thức thử nghiệm nhiều bước có thể được tạo ra bằng cách sử dụng phần mềm chương trình Generator mới và tải lên các DV2T thông qua một USB Flash Drive . Dữ liệu thử nghiệm có thể được ghi trực tiếp trên một máy in hoặc gửi đến một máy tính.
Giao diện mới giúp người sử dụng máy nâng cao độ bảo mật với mật khẩu cài đặt.
Thông số kỹ thuật:
Độ nhớt tối thiểu: 200 cP (mPa.s) (sử dụng thêm cánh khuấy HA1 để xác dịnh độ nhớt từ 200cP)
Độ nhớt tối đa: 80, 000, 000 cP (mPa.s)
Tốc độ: 0.01 -200 rpm
Độ chính xác: ±1.0% thang đo
Độ lặp: ±0.2%
Cung cấp bao gồm:
01 bể điều nhiệt: Circulator Bath 6L/MX Controller
Model: TC-150MX
Small Sample Adapter
Trục chính và buồng.
Cánh khuấy Spindle:
01 SC4-27
01 SC4-13 RPY
01 máy chính:

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT (VISCOMETER)


MODEL:  DV2T-LV
HÃNG: BROOKFIELD – MỸ
 Đặc điểm
Máy đo độ nhớt DV2T mới có màn hình màu 5-inch với màn hình chạm để giúp  người sử dụng đo độ nhớt nhanh chóng và dễ dàng. DV2T cũng cung cấp khả năng lập trình mạnh mẽ và phân tích kết quả bao gồm cả dữ liệu trung bình và giới hạn QC với máy báo động. Hướng dẫn người sử dụng với các giao thức thử nghiệm nhiều bước có thể được tạo ra bằng cách sử dụng phần mềm chương trình Generator mới và tải lên các DV2T thông qua một USB Flash Drive . Dữ liệu thử nghiệm có thể được ghi trực tiếp trên một máy in hoặc gửi đến một máy tính.
Giao diện mới giúp người sử dụng máy nâng cao độ bảo mật với mật khẩu cài đặt.
Thông số kỹ thuật:
Độ nhớt tối thiểu: 15 cP (mPa.s) (sử dụng phụ kiện UL adapter để xác dịnh độ nhớt từ 1cP)
Độ nhớt tối đa: 6,000,000 cP (mPa.s)
Tốc độ: 0.01 -200 rpm
Độ chính xác: ±1.0% thang đo
Độ lặp: ±0.2%
Các thông số của cánh khuấy chuẩn:
LV1: 15 – 20,000 cP (mPa.s)
LV2: 50 – 100,000 cP (mPa.s)
LV3: 200 – 400,000 cP (mPa.s)
LV4: 1,000 – 2,000,000 cP (mPa.s)
Cung cấp gồm: Thiết bị, bộ bốn cánh khuấy chuẩn (LV1, LV 2, LV3, LV4), Chân bảo vệ cánh khuấy, Giá đỡ thiết bị, phần mềm PG Flash software, đầu dò nhiệt độ RTD và vali xách tay

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT NGÀNH SƠN KU - 2

KU-1+ Krebs Units Digital Viscometer

Model: KU-2
Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA


Là thiết bị đo độ nhớt thích hợp cho việc đo độ nhớt trong ngành sơn và mực in, hoạt động theo chuẩn ASTM D562.
Điểm nổi bật: sử dụng đơn giản, không cần cân mẫu.

Thông số kỹ thuật :  

Màn hình LED hiển thị độ nhớt với các đơn vị: 
-         Krebs Units
-         Gram Units
-         Centipoise                                     
Thang đo độ nhớt :
-         40- 141 KU
-         32- 1099 gm
-         27- 5274 cP
Độ chính xác      : ± 1.0% thang đo
Độ  lặp lại          : ± 1.0%% thang đo
Đế phù hợp với các hộp chứa mẫu đo chuẩn: 1 Pint, ½ Pint và Quart
Kết nối máy in
Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, cánh khuấy loại Krebs-type, cổng kết nối máy in, adapter, các phụ kiện liên quan.
Phụ kiện có thể chọn thêm ( cộng thêm phí) :
-     Paste spindle
-    Lọc khí

CHAI SILICON NHỚT CHUẨN BROOKFIELD

CHAI SILICON NHỚT CHUẨN

CHAI SILICON NHỚT CHUẨN
HÃNG: BROOKFIELD - MỸ
  • 5cps
  • 10 cps
  • 50 cps
  • 100 cps
  • 500 cps
  • 1000 cps
  • 5000 cps
  • 12500 cps
  • 30000 cps
  • 60000 cps
  • 100000 cps

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT HIỆN SỐ



Sử dụng trong ngành sữa

Model: LVDV-IP (BROOKFIELD – USA)
Thông số kỹ thuật :
- Thang đo độ nhớt: 1 – 2,000,000 cP
- Tốc độ : 0.3 – 100 (RPM)
- Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm
- Chức năng “time to torque, time to stop” 
- Độ chính xác: ±1.0% thang đo
- Độ lặp lại : ±0.2% thang đo
- Màn hình hiển thị độ nhớt (cP or mPa.s), % torque, tốc độ, mã số spindle (cánh khuấy)
- Hiển thị nhiệt độ (chọn thêm)
- Chức năng “auto range” cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ
- Cổng kết nối RS232
- Bộ spindle (cánh khuấy) 4 cái
- Nguồn điện 220V, 50-60 Hz
Cung cấp bao gồm: máy chính, chân đế, bộ spindle (cánh khuấy), vali, hướng dẫn sử dụng

Máy đo độ nhớt


Máy đo độ nhớt


Mô tả chi tiết
Model: LVDV-II+P 
Nhà sản xuất: BROOKFIELD- USA 
Thông số kỹ thuật

- Liên tục hiển thị: Độ nhớt (cP hoặc mpa.s), Nhiệt độ (độ C hay độ F), Shear Rate, Shear Stress, % Mô-men xoắn, trục chính
- Thang đo độ nhớt: 15- 6,000,000 cP
- Tốc độ: 0.01- 200 vòng/phút
- Độ chính xác: 1% toàn thang đo
- Độ lặp lại: 0,2% toàn thang đo
- Điều chỉnh được được 54 tốc độ khác nhau giúp nhiều lựa chọn trong việc đo độ nhớt / đo cắt.
- Download chương trình tùy chỉnh với các phần mềm DV Loader (bao gồm):
- Chương trình tự động điều khiển bằng máy tính chạy tùy chọn Rheocalc ® phần mềm, kiểm soát tốc độ 0,01-200 vòng / phút
- Tự động thu thập dữ liệu và so sánh lịch sử với phần mềm tùy chọn ™ Wingather
- Tích hợp đầu dò nhiệt độ RTD cho mẫu giám sát
- Dễ dàng sử dụng bàn phím để lựa chọn các thông số thử nghiệm đơn giản
- Tự động chức năng không đảm bảo đo lường chính xác mô-men xoắn
- Tùy biến các tùy chọn
- Máy in song song, nối tiếp RS-232 và điện áp đầu ra tương tự
- Tương thích với tất cả các phụ kiện Brookfield

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, bộ spindle 4cái, DV Loader sofware, RTD Temperature Probe, Spindle Guard Leg, dây nguồn

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT MÀN HÌNH CẢM ỨNG


 Model: LVDV- 2T
Hãng Sản Xuất: BROOKFIELD – USA
DV-2T được cải tiến từ DV-II+Pro với màn hình cảm ứng màu 5 inch, là loại máy đo độ nhớt đa năng thông dụng nhất của Brookfield, bao gồm đo độ nhớt liên tục, đo nhiệt độ và hiển thị dữ liệu. Khi được kết nối với máy tính chuyên dụng thì DV-2T có chức năng trao đổi dữ liệu hai chiều. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, máy có thể được điều khiển hoàn toàn từ máy tính. Khả năng vượt trội này đã giúp DV-2T trở thành sản phẩm có giá trị nhất trên thị trường.

DV-2T cho phép dễ dàng vận hành đo độ nhớt theo điểm đơn hoặc được điều chỉnh sang chế độ tự động phù hợp với các thí nghiệm đo tự động mà không cần sự can thiệp của người vận hành hoặc máy tính. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu đề có thể thực hiện được trên các chức năng của máy và được điều khiển bởi máy tính

Thông số kĩ thuật

  • Màn hình hiển thị : 
-  Viscosity (cP or mPa•s)
-  Temperature (°C or °F)
-  Shear Rate/Stress
-  % Torque
-  Speed/Spindle
-  Step Program Status                                 

  • Thang đo độ nhớt: 15 – 6,000,000 cP
  • Tốc độ: 0.01 – 200 vòng/phút
  • Cài đặt 200 tốc độ
  • Chức năng “time to torque, time to stop”
  • Độ chính xác: ±1.0% thang đo
  •  Độ lặp lại: ±0.2%
  • Màn hình hiển thị độ nhớt (cP or mpa.s), % torque, tốc độ, mã số spindle
  • Có chức năng hiển thị nhiệt độ với que đo nhiệt RTD Probe kèm theo máy
  • Chức năng “auto range” cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ
  • Cổng kết nối máy tính RS232
  •  Phần mềm kèm theo máy Wingather Software dùng để chuyển đổi dữ liệu, phân tích kết quả, vẽ đồ thị
  • Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Thiết bị cung cấp bao gồm: Instrument,6 spindles (RV/HA/HB) or 4 spindles (LV),  PG Flash Software E 
RTD Temperature Probe ,Spindle Guard Leg* .Lab Stand (Model G) ,Convenience Pack ,Carrying Case

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT HIỆN SỐ

Model: LVDV-IP
Hãng sản xuất: BROOKFIELD- USA
Thông số kỹ thuật :  

  • Màn hình hiển thị : 
  •      - Độ nhớt ( cP or mPa .s)
               - Tốc độ / mã số  spindle
               - Nhiệt độ (nếu option thêm đầu dò nhiệt độ RTD)                               
  • Thang đo độ nhớt : 15- 2,000,000 cP
  • Tốc độ                : 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác      : ± 1.0% thang đo
  • Độ  lặp lại          : ± 0.2%
  • 18 mức tốc độ, cài đặt bằng phím bấm
  • Kết nối RS- 232 nếu option thêm phần mềm Wingather
  • Kết nối máy in
  • Chức năng “ auto range”: xác định thang đo spindle ứng với tốc độ
  • Nguồn điện        : 220 V, 50- 60 Hz


               - % torque
Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính , bộ spindle 4cái, dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành. 

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT HIỆN SỐ



MODEL: LVDV-E
Thông số kỹ thuật:  
Hãng sản xuất: BROOKFIELD- USA
  • Màn hình hiển thị: - Độ nhớt (cP or MPA.S
        •  - Tốc độ/ Mã số Spindle
  • Thang đo độ nhớt : 15- 2,000,000 cP
  • Tốc độ                  : 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác        : ± 1.0% thang đo
  • Độ  lặp lại            : ± 0.2%
  • 18 mức tốc độ, cài đặt bằng núm xoay
  • Chức năng “ auto range”: xác định thang đo spindle ứng với tốc độ
  • Nguồn điện        : 220 V, 50- 60 Hz
Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính , bộ spindle 4cái, dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.


                               

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DẠNG CƠ


Model: LVT
Hãng sản xuất: BROOKFIELD- USA
Thông số kỹ thuật:Thang đo độ nhớt    : 15- 2,000,000 Cp       
  • Tốc độ                     : 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác           : ± 1.0%
  • Có thể lặp lại           : ± 0.2%
  • Cài đặt 8 mức tốc độ khác nhau
  • Sử dụng đơn giản, dễ dàng điều khiển
  • Nguồn điện            : 220 V, 50- 60 Hz
Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính , bộ spindle 4cái, dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.


MÁY ĐO ĐỘ NHỚT MÀN HÌNH CẢM ỨNG


Model: LVDV- 2T
Hãng Sản Xuất: BROOKFIELD – USA

DV-2T cho phép dễ dàng vận hành đo độ nhớt theo điểm đơn hoặc được điều chỉnh sang chế độ tự động phù hợp với các thí nghiệm đo tự động mà không cần sự can thiệp của người vận hành hoặc máy tính. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu đề có thể thực hiện được trên các chức năng của máy và được điều khiển bởi máy tính
Thông số kĩ thuật

  • Màn hình hiển thị : 
-  Temperature (°C or °F)
-  Shear Rate/Stress
-  % Torque
-  Speed/Spindle
-  Step Program Status                                 

  • Thang đo độ nhớt: 15 – 6,000,000 cP
  • Tốc độ: 0.01 – 200 vòng/phút
  • Cài đặt 200 tốc độ
  • Chức năng “time to torque, time to stop”
  • Độ chính xác: ±1.0% thang đo
  •  Độ lặp lại: ±0.2%
  • Màn hình hiển thị độ nhớt (cP or mpa.s), % torque, tốc độ, mã số spindle
  • Có chức năng hiển thị nhiệt độ với que đo nhiệt RTD Probe kèm theo máy
  • Chức năng “auto range” cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ
  • Cổng kết nối máy tính RS232
  •  Phần mềm kèm theo máy Wingather Software dùng để chuyển đổi dữ liệu, phân tích kết quả, vẽ đồ thị
  • Nguồn điện 220V, 50-60 Hz
Thiết bị cung cấp bao gồm: Instrument,6 spindles (RV/HA/HB) or 4 spindles (LV),  PG Flash Software E 
RTD Temperature Probe ,Spindle Guard Leg* .Lab Stand (Model G) ,Convenience Pack ,Carrying Case
DV-2T được cải tiến từ DV-II+Pro với màn hình cảm ứng màu 5 inch, là loại máy đo độ nhớt đa năng thông dụng nhất của Brookfield, bao gồm đo độ nhớt liên tục, đo nhiệt độ và hiển thị dữ liệu. Khi được kết nối với máy tính chuyên dụng thì DV-2T có chức năng trao đổi dữ liệu hai chiều. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, máy có thể được điều khiển hoàn toàn từ máy tính. Khả năng vượt trội này đã giúp DV-2T trở thành sản phẩm có giá trị nhất trên thị trường.
-  Viscosity (cP or mPa•s)

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT BROOKFIELD- USA







MÁY ĐO ĐỘ NHỚT BROOKFIELD
Độ nhớt của một chất lưu là thông số đại diện cho ma sát trong của dòng chảy. Khi các dòng chất lưu sát kề có tốc độ chuyển động khác nhau, ngoài sự va đập giữa các phần tử vật chất còn có sự trao đổi xung lượng giữa chúng. Những phần tử trong dòng chảy có tốc độ cao sẽ làm tăng động năng của dòng có tốc độ chậm và ngược lại phần tử vật chất từ các dòng chảy chậm sẽ làm kìm hãm chuyển động của dòng chảy nhanh. Kết quả là giữa các lớp này xuất hiện một ứng suất tiếp tuyến τ gây nên ma sát.Brookfiled USA chuyên sản xuất các loại máy kiểm tra (đo) độ nhớt cho tất cả các loại mẫu trong nhiều lĩnh vực và ứng dụng khác nhau.
Model: LVT 
Model: LVDV-E 
Model: LVDV-IP 
Model: LVDV-II+P 
Model: CAP 1000/2000 (Cone & Plate Viscometers) 
Model: KU 2 (Krebs Unit) 
Model: DV-III Ultra Rheometer 
Model: PVS Rheometer 
Model: R/S Plus Rheometer (Cone & Plate / Plate & Plate) 
Model: R/S CPS Rheometer 
Model: R/S CC Coaxial Cylinder Rheometer 
Model: R/S-SST Soft Solids Tester 
Model: YR-1 Yield Stress Rheometer 
Model: CT3- Texture Analyzer 
Model: AST-100 Viscosity Controller (In-line viscosity measurement) Brookfield PFT Powder Flow Tester 
Dung dịch nhớt chuẩn (Oil Viscosity Standards) 

Máy đo độ nhớt DV-II + Pro Brookfield


Máy đo độ nhớt thông dụng nhất của chúng tôi đã có mẫu mã mới và vẫn giữ được những tính năng độc đáo nổi bật so với các sản phẩm cùng dòng.

  Engineering xin giới thiệu sản phẩm máy đo độ nhớt model DV-II+Pro đã được cải tiến về mẫu mã, với sự phối hợp màu sắc và hình dáng hài hòa. Phím bấm cũng được thiết kế với giao diện thân thiện hơn.
DV-II + Pro là loại máy đo độ nhớt đa năng thông dụng nhất của Brookfield, bao gồm đo độ nhớt liên tục, đo nhiệt độ và hiển thị dữ liệu. Khi được kết nối với máy tính chuyên dụng thì DV-II + Pro có chức năng trao đổi dữ liệu hai chiều. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, máy có thể được điều khiển hoàn toàn từ máy tính. Khả năng vượt trội này đã giúp DV-II + Protrở thành sản phẩm có giá trị nhất trên thị trường.

DV-II + Pro
 cho phép dễ dàng vận hành đo độ nhớt theo điểm đơn hoặc được điều chỉnh sang chế độ tự động phù hợp với các thí nghiệm đo tự động mà không cần sự can thiệp của người vận hành hoặc máy tính. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu đề có thể thực hiện được trên các chức năng của máy và được điều khiển bởi máy tính.

Máy phân tích cấu trúc CT3



Máy phân tích cấu trúc mới với giá thành rẻ của chúng tôi cung cấp chức năng đo cả lực nén lẫn lực căng.
Middleboro, MA – Brookfield Engineering xin giới thiệu máy phân tích cấu trúc CT3 mới, là sản phẩm phân tích cấu trúc mạnh nhất, rẻ nhất và có khả năng làm việc độc lập. Đặc tính của thế hệ sản phẩm mới này không những bao gồm chế độ đo lực nén mà còn có thêm chế độ đo lực căng. Các nhà sản xuất giờ đã có thể kiểm tra sản phẩm và cả đóng gói. Phạm vi hoạt động lớn theo chiều thẳng đứng của máy CT3 là lý tưởng để đặt các mẫu thử lớn. Điều này cũng cho phép tăng khoảng cách di chuyển và vận dụng tối đa chức năng của chế độ đo lực căng mới.
CT3 có các load cells 100g, 1,000g, 1,500g, 4,500g và 10kg. Loại 10kg có giới hạn gấp đôi giới hạn của máy phân tích cấu trúc LFRA đã sản xuất. Máy cũng có thang tốc độ rộng cho sự di chuyển của đầu dò, cổng USB kết nối với máy tính và đầu dò nhiệt độ.
Máy phân tích cấu trúc CT3 có 7 chế độ kiểm tra, bao gồm: chế độ kiểm tra thường, kiểm tra thời gian giữ, kiểm tra đếm vòng, kiểm tra bục, kiểm tra TPA, kiểm tra lực căng và kiểm tra hiệu chỉnh cân tĩnh.
Brookfield có thanh giữ cố định dùng cho CT3.
Ngoài ra, Brookfield cũng làm việc với khách hàng để phát triển các thiết bị theo yêu cầu của khách hàng ứng dụng đo cấu trúc đặc biệt.