Hiển thị các bài đăng có nhãn ATAGO (NHẬT). Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn ATAGO (NHẬT). Hiển thị tất cả bài đăng

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG - AUTOMATIC POLARIMETER

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG - AUTOMATIC POLARIMETER
Model AP-300
Hãng sản xuất: Atago - Nhật

Thang đo : Góc quay, thang đường chuẩn quốc tế (không bù nhiệt), thang đường chuẩn quốc tế (tự động bù nhiệt)
Hiển thị các chỉ số : Góc quay, thang đường chuẩn quốc tế (không bù nhiệt), thang đường chuẩn quốc tế (tự động bù nhiệt), Góc quay quang học, hấp thu, độ tinh khiết
 Thang đo : 
Góc quay : -89.99 ~ +89.99°
Thang đường chuẩn quốc tế : -130°Z ~ +130°Z
 Chỉ thị nhỏ nhất : (độ phân giải)
Góc quay : 0,01°
Thang đường chuẩn quốc tế : 0,01°Z
 Độ chính xác thang đo :
Góc quay : + 0,01°
Thang đường chuẩn quốc tế : + 0,03°Z
Nhiệt độ : + 0,5°C
Hiển thị kết quả qua màn hình màu LCD
Điều khiển bằng phím nhấn (phím màn)
Có cổng RS-232C để nối kết với máy tính
Nguồn sáng ( bước sóng ) :589nm ( vạch D )
Kích thước :485x285x175mm
Trọng lượng : 11.5kg
Nguồn điện : AC100V đến 220V/50Hz-50VA
Phụkiện kèm theo :
Ống đựng mẫu 100mm-5ml
Ống đựng mẫu 200mm-10ml

PHÂN CỰC KẾ (POLARIMETER)

PHÂN CỰC KẾ (Polarimeter)

PHÂN CỰC KẾ (Polarimeter)
Model POLAX - 2L
Hãng sản xuất: Atago - Nhật

Thang đo : 
 Góc quay : + 180° --> -179.95°
Thang đường chuẩn quốc tế : +130°Z --> -130°Z
Độ phân giải : 0.05° (0.01°Z)
Thang đo nhiệt độ : 5 --> 40°C
Nguồn sáng : LED với kính lọc giao thoa (589nm)
Công tắc thao tác :
  R(+) = công tắc quay về bên phải : quay bảng phân tích về bên phải
  L(-) = công tắc quay về bên trái : quay bảng phân tích về bên trái
  Temp = Shift/temp : Nhấn công tắc này + với nút (+) hay (-) bảng phân tích sẽ quay nhanh hơn
  Khi nhấn công tắc này khoảng 2 giây hoặchơn thì sẽ hiển thị nhiệt độ
Nguồn điện : 220V/50Hz
Phụ kiện kèm theo :
Ống đựng mẫu 100mm
Ống đựng mẫu 200mm

Khúc Xạ Kế Kỹ Thuật Số Bỏ Túi PAL Đo Nồng Độ Canxi Clorua


Khúc Xạ Kế Kỹ Thuật Số Bỏ Túi PAL Đo Nồng Độ Canxi Clorua - PAL-41S - ATAGO


PAL-41S là khúc xạ kế kỹ thuật số bỏ túi được thiết kế đặc biệt dùng để đo nồng độ dung dịch canxi clorua.
  • Xuất xứ: ATAGO - Nhật
* Chi tiết kỹ thuật:
ModelPAL-41SSố Cat.4441
Phạm Vi ĐoCanxi clorua: 0.0 đến 30.0%
Nhiệt độ: 10.0 đến 40.0°C
Vạch ChiaCanxi clorua: 0.1%
Nhiệt độ: 0.1°C
Độ Chính XácCanxi clorua: ±0.2%
Nhiệt độ: ±1°C
Nhiệt Độ
Cho Phép
10 đến 40°C
Thời Gian Đo3 sNguồn2 pin AAA
Lớp Bảo VệIP65
Chống thấm nước và bụi
Kích Thước
Khối Lượng
55 x 31 x 109 mm
100 g

TỶ TRỌNG KẾ KỸ THUẬT SỐ

Tỷ trọng kế DH-10C - Atago

Model: DH-10C
Hãng sản xuất: Atago - Nhật
Xuất xứ: Nhật

Mô tả:
DH-10C được thiết kế để đo trọng lượng riêng của dung dịch điện phân chứa trong pin một cách dễ dàng. Để lấy giá trị đo bằng DH-10C cần hút mẫu chất lỏng vào từ vòi và nhấn "START". Trọng lượng riêng đã được bù trừ nhiệt độ của axít sulfuric pha loãng sẽ được hiển thị trên màn hình. Ta có thể nhấn nút "SELECT" để lựa chọn việc hiển thị theo nhiệt độ "Celsius" hay trọng lượng riêng của mẫu.

Thông số kỹ thuật:
Phạm Vi Đo: Khoảng đo Gravity Electrolyte: 1 ~ 1.3
Độ phân giải 0.001
Độ chính xác ±0.002 (10 to 30 °C)
±0.003 (0 to 10 or 30 to
40 °C)
±0.005 (-10 to 0 or 40 to
50 °C)
Nhiệt độ môi trường 5 to 40°C
Nguồn DC9V (006P Battery)
Kích thước 7 × 4 × 21cm
Trọng lượng 235g

Máy phân cực kế đo độ đường tự động

Phân cực kế tự động AP-300 Atago
Model: AP-300
Hãng sản xuất: Atago – Nhật
Xuất xứ: Nhật
Các thang đo: Đo góc quay; Thang đo độ đường quốc tế (không bù nhiệt độ); Thang đo độ đường quốc tế (bù nhiệt độ tự động)
Các kết quả đo: Góc quay, độ đường quốc tế (không bù nhiệt), độ đường quốc tế (bù nhiệt tự động); góc quay quang đặc trưng; Độ đậm đặc và độ tinh khiết
Góc quay: -89,990 ~ +89,990
Thang đo độ đường quốc tế: -130 ÷ +1300Z
Độ phân giải của góc quay: 0,010
Độ phân giải của độ đường quốc tế: 0,010Z
Độ chính xác của góc quay: ±0,010
Độ chính xác của độ đường quốc tế: ±0,030Z;
Dải pha loãng mẫu: 23, 13 và 6,5g/100cm3
Thời gian đo ±900: 1 giây
Bước sóng: 589 nm
Khoảng bù nhiệt cho thang đo đường quốc tế: 18.0 ÷ 30,00C
Chiều dài của ống quan sát: Đến 200m
Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,50C
Hiệu chuẩn: Tự động
HIển thị: LCD 5,7”; 320 x 240 Pixel
Điều khiển hoạt động: Màn hình cảm ứng
Chức năng lưu trữ: 30 phép đo trước đó để tham khảo
Màn hình hiển thị: LCD màu có đèn chiếu hậu
Hiển thị đồ họa chỉ thị các giá trị đo phù hợp khi đo với cài đặt giới hạn
Các tính năng thêm: Tính giá trị đo trung bình; chức năng mã hóa
Cổng ra: Cho máy in DP-63 hoặc DP-AD (tùy chọn); Cổng vào / ra RS-232C để kết nối với hệ thống máy tính
Nguồn sáng: Đèn Halogen
Các phụ kiện: Ống quan sát 100mm, 200mm
Điện áp: AC 110V – 240V / 50-60Hz
Công suất tiêu thụ: 50VA
Kích thước và trọng lượng: 48,5 x 28,5 x 17,5 cm / 13,9 kg
Phạm vi cung cấp: Máy chính, ống đựng mẫu 100 và 200mm

Phân cực kế

Phân cực kế Polax -2L Atago
Model: Polax -2L
Hãng sản xuất: Atago - Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Tính năng:
Phân cực kế được sử dụng rộng rãi  trong ngành dược phẩm và ngành công nghiệp hóa học để kiểm tra chất lượng hàng hóa. Có khoảng 60 loại hóa chất được đo bằng góc quay phân cực ở trong danh sách dược điển bao gồm cả ascorbic axit, testosterone và cocaine.
Được sử dụng để đo các hợp chất quang hoạt trong phân tích các phụ gia thực phẩm, các chất tạo hương và tạo mùi
Được ứng dụng trong các lĩnh vực giáo dục, nhất là các bộ môn vật lý và khoa học ứng dụng.để hiểu thêm về góc quay cực, các chất quang hoạt và hoạt tính quang học.
Tính năng kỹ thuật chi tiết:
Dải đo: góc quay phân cực: -179,95o đến +180,00o
Độ đường quốc tế: -130oZ đến +130oZ
Hiển thị nhỏ nhất: Góc quay phân cực: 0,05o
Độ đường quốc tế: 0,1oZ
Độ chính xác phép đo: Góc quay phân cực ±0,10o
Nhiệt độ làm việc: 5 đến 40oC
Nguồn đèn: LED với bộ lọc giao thoa (589nm)
Nguồn cung cấp: AC 100-240V, 50/60Hz
Công suất:  40VA

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ ĐƯỜNG

Khúc xạ kế đo độ đường
Model Master-M; Master-2M; Master-3M; Master-4M; Master-53M; Master-10M; Master-20M & Master-PM
Hãng sản xuất: ATAGO -Nhật
+ Khúc xạ kế đo độ đường
Hãng: ATAGO – Nhật
Master-M
(Code 2313)
Master-2M
(Code 2323)
Master-3M
(Code 2333)
Master-4M
(Code 2343)
Master-53M
(Code 2353)
Master-10M
(Code 2373)
Master-20M
(Code 2383)
Master-PM
(Code 2393)
- Khoảng đo Brix:
0.0…33.0%
28.0…62.0%
58.0…90.0%
45.0…82.0%
0.0…53.0%
0.0…10.0%
0.0…20.0%
0.0…33.0%
- Độ phân giải Brix:
0.2%
0.5%
0.1%
0.2%
- Bù trừ nhiệt độ:
Không
- Kích thước:
3.3 x 3.3 x 20 .4cm
3.3 x 3.3 x 16.8 cm
3.3 x 3.3 x 20 .4cm
3.3 x 3.3 x 20 .4cm
- Trọng lượng:
160 g
120 g
160 g
100 g
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ đường
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng

Khúc xạ kế đo độ ngọt

Khúc xạ kế đo độ ngọt Model: Master –2M ATAGO
Model: Master –2M
Hãng SX: Atago – Nhật

Đặc điểm thiết kế:
MASTER-2M được trang bị hệ bù nhiệt tự động và chống nước.
Dễ dàng đọc kết quả, lấy mẫu và tháo mẫu khỏi máy.
Nắp đậy cải thiện tính vệ sinh của máy.
Thiết kế thân máy thon dài, dễ cầm nắm.
Chỉ cần nhỏ 2 -3 giọt mẫu để đo. Thiết kế lăng kính đặc biệt cho phép mẫu phân bố đều.
Tính năng kỹ thuật:
- Thang đo: 28.0 --- 62.0%
- Vạch chia: 0.2%
- Kích thước (mm): 33 x 34 x 203
- Trọng lượng: 155g

Máy đo Khúc xạ kế tự động - Automatic Refractometer

Khúc xạ kế tự động Rx-5000 Alpha - Atago
Model: Rx-5000Alpha
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản

Thông số kỹ thuật:
- RX-5000α là khúc xạ kế số tự động có thể thiết lập nhiệt độ đo bên trong và có các tính năng sau đây: để đo các chỉ số khúc xạ, độ Brix hoặc nồng độ các chất lỏng khác nhau một cách chính xác và nhanh chóng
- RX -5000α có module nhiệt để kiểm soát nhiệt độ, do đó không cần thiết phải có một bồn ổn nhiệt
- Quá trình đo sẽ tự khởi động sau khi mẫu đạt đến nhiệt độ cuối cùng
- Các chỉ số khúc xạ và độ Brix hiển thị nhanh chóng khi mẫu đạt đến nhiệt độ cuối
- Độ chính xác cao: độ Brix ± 0,03%, chỉ số khúc xạ ± 0,00004
- RX-5000α (alpha) có khả năng lưu giữkết quả của 30 lần đo cuối cùng.
Thông số kỹ thuật
- Biên độ đo: Chỉ số khúc xạ (nD): 1.32700 to 1.58000, Độ Brix: 0,00 to 100.00% ( 5 tới 60C ATC)
- Độ chính xác: Chỉ số khúc xạ (nD): ± 0.00004, Độ Brix: ± 0.03%
- Độ lặp lại: Chỉ số khúc xạ (nD): ± 0.00002, Độ Brix: ± 0.01%
- Hiển thị: Chỉ số khúc xạ (nD): 0.00001, Độ Brix: 0.01%
- Nhiệt độ: 0.010C
- Nhiệt độ đo: 5 đến 600C
- Nguồn điện: AC 100V đến 240V, 50/60Hz
- Kích thước, khối lượng: 37x 26x 14cm, 6.4kg

KHÚC XẠ KẾ TỰ ĐỘNG LOẠI ĐỂ BÀN RX-i series

Thiết bị có độ chính xác cao đẳng cấp thế giới.
Dòng khúc xạ kế tự động để bàn RX-5000α và RX-5000α Plus được thiết kế chức năng cải tiến với công nghệ màn hình cảm ứng trực quan sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tuân thủ tiêu chuẩn FDA part 21
4 chế độ đo:

MODE 1:Cho độ chính xác cao nhất: Hiển thị giá trị đo lường một khi mẫu đạt đến nhiệt độ yêu cầu..
MODE 2:Cho kết quả nhanh: Đo chỉ số khúc xạ và nhiệt độ trong khoảng thời gian cố định và hiển thị giá trị đo lường ước tính ở nhiệt độ yêu cầu.
MODE 3:Không có kiểm soát nhiệt độ: Cung cấp một tùy chọn để bật tắt chức năng kiểm soát nhiệt độ. Nếu không có kiểm soát nhiệt độ, giá trị đo được hiển thị trong vòng 4 giây sau khi được nhấn phím START.
MODE 4:Theo độ ổn định-đồng nhất mẫu: Hiển thị giá trị đo lường một khi đạt được một mức độ nhất định của sự ổn định mẫu.
*** Đã thực nghiệm, kiểm tra và đã được chứng minh về tính năng và mẫu thiết kế
*** Màn hình cảm ứng (Touchscreen):
Màn hình chính (Home Screen)
Màn hình chính dễ dàng xác định các hoạt động sự lựa chọn của bạn.
Đo mẫu (Measurements)
Tất cả các hoạt động cơ bản :lựa chọn thang đo , chế độ đo và nhớ , gọi lại lại các phép đo , thao tác zero thực hiện đơn giản chỉ cần chạm các đầu ngón tay của bạn vào màn hình.
Lịch sử đo mẫu (Measurement History):
Cho gọi lại 500 giá trị đo cuối cùng. Xuất dữ liệu vào một ổ đĩa USB hoặc máy in chỉ một cái chạm nhẹ trên màn hình. Dòng RX-i cũng được trang bị một cổng RS-232C cho kết nối máy tính trực tiếp.
Độ bảo mật cao (High Security):
4 cấp độ kiểm soát truy cập và 5 mật khẩu người dùng cung cấp bảo mật dữ liệu. Được thiết lập đo người dùng cấu hình.
Điều chỉnh thang đo (Editing User Scales)
Không cần phải tái thiết lập các thang đo, chế độ đo và nhiệt độ đã thiết lập mỗi lần đo. Với dòng RX-i việc xác nhận, chỉnh sửa, và sao chép thang đo người sử dụng là một việc dễ dàng. Có đến 100 thang đo có thể được lập trình.
4 chế độ đo (4 Measurement Modes):
Chọn kiểu đo lường phù hợp nhất cho mẫu. Sử dụng mười phím chạm, chọn chế độ đo lường, nhập thời gian chờ đợi, số lượng của các phép đo liên tục, và nhiệt độ yêu cầu.
Thang đo người sử dụng thiết lập (User Scales):
Ngoài chỉ số khúc xạ (nd) và Brix, thang đo nồng độ mẫu có thể được cấu hình một cách dễ dàng.
Thang đo đặc biệt (Special Scales)
Dòng RX-i đã được lập trình 22 thang đo nồng đô phổ biến nhất.
Tự đánh giá (Self Assessment)
Thiết bị có thể được phát hiện sự bất thường với cường độ của ánh sáng hoặc dạng sóng. Thực hiện việc đánh giá này thường xuyên để đảm bảo phép đo chính xác.
Hiệu chuẩn (Manual Calibration):
Khi sự sai lệch giữa các giá trị đo lường khác nhau nhiều, hiệu chuẩn có thể được thực hiện với thang đo chính xác để thiết bị được chính xác hơn.
Cửa sổ cài đặt (Settings Menu):
kích họat thông qua trình đơn cài đặt dễ dàng. Các biểu tượng cung cấp nhanh chóng và dễ dàng nhận dạng hình ảnh hoạt động.
Chủ đề tùy chọn (Theme Options)
Có thể tùy chọn từ 6 chủ đề khác nhau cho màn hình chính.
Phương pháp đo (Mesurment Method)
Chỉ qua 4 bước đo
Đặt mẫu trên lăng kính.
Nhấn nút START để bắt đầu đo mẫu.
Giá trị đo mẫu được hiển thị trên màn hình.
Lâu sạch lăng kính.
Các Model cho dòng RX-i
RX-5000i-Plus
Độ chính xác:±0.010% Brix và
±0.00002 nD.
Giá trị Brix hiển thị với 3 số lẻ.
RX-5000i
Độ chính xác:±0.03% Brix và 
±0.00004 nD.
Giá trị Brix hiển thị với 2 số lẻ..
SRX-7000i
Thang đo RI rộng: 1.32422-1.70000
Digital Printer DP-63
Digital Printer DP-A

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI HIỂN THỊ SỐ PAL series

Mọi người đều nói về tính năng "bỏ túi" (Pocket) là tính năng mới đặc trưng, nhỏ gọn, tiện ích trên các chương trình truyền hình và tạp chí trong thời gian gần đây.
PAL là một thiết bị cầm tay kỹ thuật số hoàn toàn mới sẽ làm thay đổi quan niệm truyền thống về khúc xạ kế. Kích thước nhỏ gọn đáng ngạc nhiên của PAL cho phép bạn dễ dàng mang nó theo và sử dụng nó trong nhà cũng như ngoài trời.
Kích thước, thiết kế, chức năng và hiệu suất của PAL sẽ làm bạn ngạc nhiên. PAL mở rộng phạm vi đo, thang đo trong các ứng dụng của bạn trong mọi lĩnh vực.

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI HIỂN THỊ SỐ PAL-α

PAL-α được phát hành vào ngày kỷ niệm 65 năm thành lập Atago, PAL-α là một mô hình đặc biệt với một phạm vi đo rộng Brix (0-85%) được cung cấp tại một mức giá rất hợp lý.
PAL-α là hữu ích để đo lường hầu hết các loại mẫu trong quá trình nấu ăn. Được thiết kế với một tính năng chống thấm nước, PAL-α có thể được rửa sạch dưới vòi nước chảy. PAL-α được trang bị với các tính năng tuyệt vời giống như các model PAL khác.
+ Thang đo: 0.0-85.0% Brix / Temperature 9.0 to 99.9°C.
+ Độ phân giải: Brix 0.1% / Temperature 0.1°C.
+ Độ chính xác: Brix ±0.2 % / Temperature ±1°C.
+ Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.
+ Khoảng bù nhiêt: 10-100oC.
+ Dung tích mẫu đo: 0.3 ml.
+ Thời gian đo: 3 giây.
+ Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, chống thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
+ Trọng lượng: 100 g.
+ Kích thước: 55W x 31D x 109H mm.
+ Nguồn điện: 2 x Pin AAA.

KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI HIỂN THỊ SỐ PAL-BX/RI


KHÚC XẠ KẾ BỎ TÚI HIỂN THỊ SỐ PAL-BX/RI
PAL-BX/RI được thiết kế đầy đủ chức năng đo Brix và chỉ số khúc xạ RI trên cùng một thiết bị: thang đo Brix 0.0 đến 93.0%, với độ chính xác cao: Brix ± 0,1% và Thang đo chỉ số khúc xạ RI (độ phân giải 0.0001). Chỉ số khúc xạ RI sẽ hiển thị và di chuyển liên tục trên màn hình.
PAL-BX/RI hoạt động hoàn hảo cho hầu như bất kỳ các loại mẫu.
+ Thang đo: Brix 0.0 to 93.0; RI 1.3306 ~ 1.5284 / Temperature 5.0 to 45°C.
+ Độ phân giải: Brix 0.1; RI 0.0001 / Temperature: 0.1°C.
+ Độ chính xác: Brix ±0.1%; RI ± 0.0003 / Temperature ± 0.1°C.
+ Dung tích mẫu đo: 0.3 ml.
+ Thời gian đo: 3 giây.
+ Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, chống thấm nước, dễ dàng rửa sạch.
+ Trọng lượng: 100 g.
+ Kích thước: 55W x 31D x 109H mm.

+ Nguồn điện: 2 x Pin AAA.

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN


KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN
Model: PAL-ES3
Hãng sản xuất: ATAGO – NHẬT
Nơi sản xuất: NHẬT
Thông số kỹ thuật:
-  Máy đo theo phương pháp đo độ dẫn.
-  Thang đo: 0.0 đến 33.0% (g/100ml) của nồng độ muối
-  Độ phân giải: 0.1g/100ml
-  Độ chính xác: ± 0.6g/100ml, hiển thị độ chính xác ± ít hơn 6% đối với mẫu đo từ 10 đến 33.0g/100ml.
-  Chế độ bù nhiệt: 10 đến 40oC ( đảm bảo độ chính xác khoảng 15 đến 35oC)
-  Nhiệt độ môi trường: 10 đến 40oC ( đảm bảo độ chính xác khoảng 15 đến 35oC)
-  Thể tích mẫu: ≥ 0.3ml
-  Thời gian đo mẫu: 3 giây
-  Chế độ bảo vệ: IP65 chống bụi hoàn toàn và bảo vệ chống lại các tia nước
-  Nguồn điện: pin AAA × 2
-  Kích thước (W×D×H):55×31×109mm
-  Khối lượng:100g
Cung cấp gồm: máy PAL-ES3, hướng dẫn sử dụng.