Hiển thị các bài đăng có nhãn SHEEN – UK. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn SHEEN – UK. Hiển thị tất cả bài đăng

CỐC ĐO ĐỘ NHỚT SHEEN - ANH


HÃNG: SHEEN - ANH

420 Series405 Series
401 Series404 Series406 Series419 Series











BS Flow Cup - 401 Series

Order Codes:
  Orfice Diameter:  Viscosity Range:
 401/2 - B2
2.38 mm
38 - 71 cST
 401/3 - B3
3.17 mm
38 - 71 cST
 401/4 - B4
3.97 mm
71 - 455 cST
 401/5 - B5
4.76 mm
299 - 781 cST
 401/6 - B6
7.14 mm
781 - 1650 cST













  

Order Codes:Orfice Diameter:Viscosity Range:
 404/2
2 mm
CALL
 404/4
4 mm
112 - 685 cST
 404/6
6 mm
 CALL
 404/8
8 mm
 CALL




DIN Format Flow Cup - 404 Series




  
ASTM 1200 (Ford) - 406 Series


Order Codes:
  Orfice Diameter:  Viscosity Range:
 406/1 No. 1
2.1 mm
10 - 35 cST
 406/2 No. 2
2.8 mm
25 - 120 cST
 406/3 No. 3
3.4 mm
49 - 220 cST
 406/4 No. 4
4.1 mm
70 - 370 cST
 406/5 No. 5
5.8 mm
200 - 1200 cST






Order Codes:Orfice Diameter:Viscosity Range:
 419/2.5
2.5 mm
5 - 140 cST
 419/4
4 mm
50 - 1100 cST
 419/6
6 mm
 510 - 5100 cST
 419/8
8 mm
 700 - 11500 cST
















FRIKMAR Cup - 420 Series 

Order Codes:
  Orfice Diameter:  Viscosity Range:
 420/2
2 mm
CALL
 420/4
4 mm
112 - 685 cST
 420/6
6 mm
CALL






























Order Codes:Orfice Diameter:Viscosity Range:
 405/1
1.93 mm
50 - 60 cST
 405/2
2.69 mm
20 - 250 cST
 405/3
3.86 mm
 100 - 800 cST
 405/4
4.39 mm
 200 - 1200 cST
 405/5
5.41 mm
 400 - 1800 cST
ASTM D 4212 Zahn Cup

CỐC ĐO ĐỘ NHỚT Sheen - Anh

(Zahn flow cup No 2 conforming to ASTM D4212)
Hãng: Sheen – Anh
Model: 405/2

Thông số Kỹ thuật:
Đường kính: 2.69 mm
Thời gian chảy: 20- 80s

Sử dụng cho mẫu có độ nhớt trong khoảng 20 -250 cP

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG GÓC 60 - Glossmaster




Hãng sản xuất: SHEEN (ANH)
Model: Ref 262


Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị:

Đây là thiết bị đo độ bóng dạng cầm tay mới, kết hợp công nghệ mới nhất và tiến bộ nhất trong lĩnh vực vi điện tử, máy cung cấp các kết quả đo chính xác cao, thiết bị còn đem đến hiệu suất tuyệt hảo trong nhiều ứng dụng từ việc phân tích phòng thí nghiệm tới việc quản lý chất lượng.
- Khoảng đo: 0 – 1000 GU
- Độ lặp lại: 0,2GU (0-99,9 GU); 0,2% (100-1000 GU)
- Thời gian đo: 0,5 giây
- Vùng đo: 9 x 15mm
- Menu hoạt động đơn giản, bằng nút jog-dial button (vừa nhấn vừa xoay)
- Chức năng đo liên tục, giá trị hiện thời, giá trị trung bình, min, max
- Tự động hiệu chuẩn với tấm chuẩn kèm theo.
- Cài đặt ngôn ngữ: Anh, Tây Ban Nha, Đức, Pháp, Ý, Nhật
- Điều chỉnh tự động tắt máy từ 10 – 99 giây
- Có cổng RS 232 kết nối với máy vi tính, phần mềm dễ sử dụng.
- Bộ nhớ lưu trữ được 999 giá trị cùng với tên riêng, ngày giờ.
- Phù hợp với tiêu chuẩn: ASTM D523, ASTM D2457, AS 1580 (602.2), BS 3900 D5, DIN 67530, DIN EN ISO 2813, JIS Z 8741, MFT 30064
- Kích thước (WxLxH): 48 x 155 x 73 mm
- Nguồn: sử dụng pin 1,5V cho 10000 lần đo

Cung cấp gồm: máy chính, nắp giữ có tấm chuẩn, đĩa phần mềm giao tiếp với máy tính, cáp nối máy tính, pin, vali và hướng dẫn sử dụng.

CỐC ĐO ĐỘ NHỚT




Model: 404/2

Hãng sản xuất: Sheen – Anh

TIÊU CHUẨN

- DIN 53211- Æ : 2 mm

- Flow time (s) : 25-150

- Nominal Range (cSt): 15-30 (approx)

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG




Model : Ref 101N (Minigloss 60o)Hãng sản xuất : Sheen – UK
Nơi sản xuất : Anh
-     Máy được thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng sử dụng, thuận tiện xách tay đi xuống hiện trường hoặc bất cứ nơi đâu.
-     Bộ xử lý đo độ bóng góc 60o có độ chính xác cao.
-     Dễ dàng sử dụng với 1 phím bấm
-     Tự động hiệu chuẩn máy với 1 phím bấm.
-     Thang đo: 0.1 ~ 100 GU
-     Độ lặp lại: ± 0.5 GU
-     Độ chính xác: 0.1 GU
-     Màn hình hiển thị LCD lớn, dễ dàng nhìn thấy trong vùng ánh sáng yếu
-     Tự động tắt nguồn, báo pin yếu
-     Kích thước (L x W x H): 110 x 45 x 85 mm
-     Khối lượng : 800 g
Cung cấp gồm máy Ref 101N và hướng dẫn sử dụng.