Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị Kiểm nghiệm Dầu khí. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị Kiểm nghiệm Dầu khí. Hiển thị tất cả bài đăng

Khúc Xạ Kế Kỹ Thuật Số Bỏ Túi PAL Đo Nồng Độ Canxi Clorua


Khúc Xạ Kế Kỹ Thuật Số Bỏ Túi PAL Đo Nồng Độ Canxi Clorua - PAL-41S - ATAGO


PAL-41S là khúc xạ kế kỹ thuật số bỏ túi được thiết kế đặc biệt dùng để đo nồng độ dung dịch canxi clorua.
  • Xuất xứ: ATAGO - Nhật
* Chi tiết kỹ thuật:
ModelPAL-41SSố Cat.4441
Phạm Vi ĐoCanxi clorua: 0.0 đến 30.0%
Nhiệt độ: 10.0 đến 40.0°C
Vạch ChiaCanxi clorua: 0.1%
Nhiệt độ: 0.1°C
Độ Chính XácCanxi clorua: ±0.2%
Nhiệt độ: ±1°C
Nhiệt Độ
Cho Phép
10 đến 40°C
Thời Gian Đo3 sNguồn2 pin AAA
Lớp Bảo VệIP65
Chống thấm nước và bụi
Kích Thước
Khối Lượng
55 x 31 x 109 mm
100 g

MÁY KHUẤY ĐŨA PW VELP – Ý


Model: PW
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Xuất xứ: Ý

Thông số kỹ thuật:
-        Tốc độ khuấy: 20 đến 1200 rpm
-        Thể tích khuấy tối đa (H2O): 70 lít
-        Độ nhớt tối đa: 100,000 mPa.s
-        Nguồn điện: 230V/ 50Hz
-        Công suất: 120W
-        Kích thước máy (WxHxD): 80x230x196 mm
-        Khối lượng: 3,4 kg
      -        Khối lượng: 3,5 kg

MÁY KHUẤY TỪ 6 VỊ TRÍ, CỐC 400mL - Multistirrer6

Máy khuấy từ 6 vị trí Multistirrer 6 - Velp

Hãng: Velp
Model: Multistirrer6
Thông số Kỹ thuật:
- Cấu trúc được chế tạo bằng nhôm đúc sơn phủ chống chịu hoá chất.
- Điều khiển tốc độ khuấy bằng điện từ
- Tự động ổn định tốc độ khuấy khi độ nhớt thay đổi.
- Tốc độ khuấy: 50 đến 850 vòng/ phút.
- Đường kính tối đa cho 1 chỗ khuấy 64mm
- Gồm 6 vị trí khuấy
- Thể tích tối đa cho 1 cốc khuấy là 250ml.
- Kích thước bề mặt gia nhiệt (WxHxD): 230x51.5x370mm
- Thể tích khuấy tối đa: 25 lít
- Công suất: 3.6W
- Lập trình thời gian: 0-60phút
- Khối lượng máy: 1.75 kg

- Nguồn điện: 240V/ 50-60Hz

MÁY LẮC BÌNH TAM GIÁC


Model: BOE 8079000
Hãng: Boeco – Đức

Thông số kỹ thuật
Tốc độ điều chỉnh : 20 - 250 rpm
Hiển thị: màn hình LCD
Hẹn giờ: từ 1 phút đến 96 giờ / liên tục
Khối lượng tải tối đa: 8 kg
Thời gian hoạt động liên tục: tối đa 168 giờ.
Nguồn cung cấp: DC 12 V. 4,1 A
Kích thước: 410 x 410 x 130 mm

Trọng lượng: 14 kg

TỶ TRỌNG KẾ KỸ THUẬT SỐ

Tỷ trọng kế DH-10C - Atago

Model: DH-10C
Hãng sản xuất: Atago - Nhật
Xuất xứ: Nhật

Mô tả:
DH-10C được thiết kế để đo trọng lượng riêng của dung dịch điện phân chứa trong pin một cách dễ dàng. Để lấy giá trị đo bằng DH-10C cần hút mẫu chất lỏng vào từ vòi và nhấn "START". Trọng lượng riêng đã được bù trừ nhiệt độ của axít sulfuric pha loãng sẽ được hiển thị trên màn hình. Ta có thể nhấn nút "SELECT" để lựa chọn việc hiển thị theo nhiệt độ "Celsius" hay trọng lượng riêng của mẫu.

Thông số kỹ thuật:
Phạm Vi Đo: Khoảng đo Gravity Electrolyte: 1 ~ 1.3
Độ phân giải 0.001
Độ chính xác ±0.002 (10 to 30 °C)
±0.003 (0 to 10 or 30 to
40 °C)
±0.005 (-10 to 0 or 40 to
50 °C)
Nhiệt độ môi trường 5 to 40°C
Nguồn DC9V (006P Battery)
Kích thước 7 × 4 × 21cm
Trọng lượng 235g

TỦ ẤM CO2 - 3503-2 SHELLAB – MỸ

Tủ ấm CO2. Model: 3503-2

Model: 3503-2
Hãng sản xuất: SHELLAB – MỸ

Tính năng
Tủ ấm áo nước CO2 được thiết kế tránh nhiễm bẩn tối thiểu trong lúc thực hành.
Cài đặt dễ dàng và nhanh chóng
Dung tích: 50 lit
Thang nhiệt độ: + 50 to 600C
Đồng nhất nhiệt độ: +/-0.20C tại 370C
Hiển thị phân giải nhiệt độ: +/-0.10C
Sensor CO2: Infrared
Thang đo CO2: 0-20%
Độ đồng nhất CO2: +/-0.1% tại 5%
Thời gian CO2 phủ kín 5% < 5 phút
Mức độ ẩm: 95%
Cung cấp kèm theo 3 kệ
Số kệ tối đa có thể: 8 kệ
Kích thước ngoài: 53x57x67cm
Kích thước trong: 40x40x32cm
Nguồn : 220V, 50-60Hz

BURRET TỰ ĐỘNG HIỂN THỊ SỐ

Buret tự động hiển thị số Model DCB2500

MODEL: DCB 2500
HIỆU: BOECO – ĐỨC

Là loại burret tự động hiển thị số, an toàn, hiệu quả và dễ sử dụng
Burret DCB có thể sử dụng đển chuẩn độ lên đến 2Mol/l
Trong suốt quá trình chuẩn độ, buret làm đấy hoàn toàn tự động ngoại trừ thời gian làm đầy lại
Vận hành liên tục lên đến 5ml/giây
Sự chuẩn độ được điều khiển bời bánh xe và lượng phân tán sẽ ngay lập tức sẽ được hiển thị với tốc độ 2.5ml/ lần
Model DCB cũng loại bỏ được sai số do người quan sát.
Dung tích từ 10µl đến 999.99ml
Nguồn: pin
Đầu buret có thể xoay 3600 trên chai
Có chỉ báo pin yếu
Độ chính xác: +/-0.2%
Cung cấp kèm: buret và chai 2500ml

MÁY LI TÂM KHÔNG LẠNH



Model: U320

Hãng sản xuất: Boeco – Đức     

   
                                                         
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model U320 thích hợp cho li tâm trong phòng thí nghiệm và phòng R&D trong nhiều lĩnh vực khác nhau

Thiết bị được điều khiển bằng bộ vi xử lí

Buồng li tâm được làm bằng thép không gỉ

Vỏ và máy được làm bằng kim lọai

Có chức năng khóa nắp tự động

Nắp tư bật ra trong trường hợp khẩn cấp

Dễ dàng thay đổi rotor

Máy lưu trữ được 10 chương trình

Tự động tắt khi nhận biết có sự mất thăng bằng

Có thể cài đặt thời gian li tâm theo phút hoặc giây.

Li tâm liên tục hay li tâm theo thời gian được cài đặt

Tốc độ li tâm tối đa của máy: 15000vòng/phút

Mức độ ồn: ≤68dB

Kích thước máy (HxWxD): 346x395x520 mm

Trọng lượng máy: 29kg

Nguồn điện : 230V/50-60Hz

Cung cấp bao gồm: máy chính, rotor, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành 

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN KẾT CẤU CỦA THỰC PHẨM


Model: CT3

Hãng: Brookfield – Mỹ


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Thang đo: có 7 thang kiểm tra như sau: 100g, 1000g, 1500g, 4500g, 10000g, 25kg và 50 kg

- Thang nhiệt kiểm tra: 20 ÷ 1200C

- Thiết bị có độ chính xác cao

- Thiết kế thân thiện và dễ dàng cho người sử dụng

- Kết quả hiển thị trên màn hình LCD

- Kết nối với máy tính bằng cổng USB, RS232

- Lưu trữ kết quả và vẽ đồ thị phân tích thông qua phần mềm

- Bàn đặt mẫu có thể dễ dàng điều chỉnh, phù hợp với người sử dụng.

DUNG DỊCH CHUẨN PH4, PH7, PH10

Hãng: Eutech – Singapore


Dung tích: 480 ml

DUNG DỊCH CHUẨN PH4, PH7, PH10 480ML EUTECH

Bơm chân không R-300 Boeco



Hãng: Boeco - Đức
Model: R-300

Bơm hút chân không sử dụng piston, dầu, thích ứng với các phòng thí nghiệm nhiều
yêu cầu.
Tĩnh lặng và thấp rung
Trực tiếp điều khiển động cơ mà không có cơ chế truyền tải và chất lượng
chân đế cao su giữ mức noice chỉ ở dB khoảng 54.
Nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ.
Nhôm đúc và xây dựng chính xác làm cho R-300 rất nhỏ
và nhỏ gọn, trọng lượng chỉ 4,1 kg
Làm sạch và bảo trì miễn phí
Dầu-miễn phí thiết kế làm cho R-300 làm sạch và bảo trì miễn phí, chúng tôi
đảm bảo hai năm 3000 giờ làm việc của bộ phận dịch vụ miễn phí
(Không bao gồm bộ lọc ẩm)

Code:
BOE 8830000 BOECO R-300 máy bơm chân không 220V, 50/60 Hz
BOE 8830100 BOECO R-300 máy bơm chân không 110 V, 60 Hz

Thông số kỹ thuật:


Max. chân không: 600 mm hg
Tốc độ hút chân không (2,5 L bể): 50 Hz 60 Hz
200 mmHg: 3 giây
300 mmHg: 5 giây
400 mmHg: 8 giây
500 mmHg: 14 giây
600 mmHg: 25 giây
Tốc độ dòng chảy tối đa: 13 l / phút 15 l / phút
Động cơ quay: 1400 rpm 600 rpm
Mã lực: 1 / 8 HP
Cực: 4 P
Trọng lượng: 4.1.kg
Port thread: 5 / 16 inch
Độ ồn: 54db

Phân cực kế

Phân cực kế Polax -2L Atago
Model: Polax -2L
Hãng sản xuất: Atago - Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Tính năng:
Phân cực kế được sử dụng rộng rãi  trong ngành dược phẩm và ngành công nghiệp hóa học để kiểm tra chất lượng hàng hóa. Có khoảng 60 loại hóa chất được đo bằng góc quay phân cực ở trong danh sách dược điển bao gồm cả ascorbic axit, testosterone và cocaine.
Được sử dụng để đo các hợp chất quang hoạt trong phân tích các phụ gia thực phẩm, các chất tạo hương và tạo mùi
Được ứng dụng trong các lĩnh vực giáo dục, nhất là các bộ môn vật lý và khoa học ứng dụng.để hiểu thêm về góc quay cực, các chất quang hoạt và hoạt tính quang học.
Tính năng kỹ thuật chi tiết:
Dải đo: góc quay phân cực: -179,95o đến +180,00o
Độ đường quốc tế: -130oZ đến +130oZ
Hiển thị nhỏ nhất: Góc quay phân cực: 0,05o
Độ đường quốc tế: 0,1oZ
Độ chính xác phép đo: Góc quay phân cực ±0,10o
Nhiệt độ làm việc: 5 đến 40oC
Nguồn đèn: LED với bộ lọc giao thoa (589nm)
Nguồn cung cấp: AC 100-240V, 50/60Hz
Công suất:  40VA

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ ĐƯỜNG

Khúc xạ kế đo độ đường
Model Master-M; Master-2M; Master-3M; Master-4M; Master-53M; Master-10M; Master-20M & Master-PM
Hãng sản xuất: ATAGO -Nhật
+ Khúc xạ kế đo độ đường
Hãng: ATAGO – Nhật
Master-M
(Code 2313)
Master-2M
(Code 2323)
Master-3M
(Code 2333)
Master-4M
(Code 2343)
Master-53M
(Code 2353)
Master-10M
(Code 2373)
Master-20M
(Code 2383)
Master-PM
(Code 2393)
- Khoảng đo Brix:
0.0…33.0%
28.0…62.0%
58.0…90.0%
45.0…82.0%
0.0…53.0%
0.0…10.0%
0.0…20.0%
0.0…33.0%
- Độ phân giải Brix:
0.2%
0.5%
0.1%
0.2%
- Bù trừ nhiệt độ:
Không
- Kích thước:
3.3 x 3.3 x 20 .4cm
3.3 x 3.3 x 16.8 cm
3.3 x 3.3 x 20 .4cm
3.3 x 3.3 x 20 .4cm
- Trọng lượng:
160 g
120 g
160 g
100 g
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ đường
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng

Khúc xạ kế đo độ ngọt

Khúc xạ kế đo độ ngọt Model: Master –2M ATAGO
Model: Master –2M
Hãng SX: Atago – Nhật

Đặc điểm thiết kế:
MASTER-2M được trang bị hệ bù nhiệt tự động và chống nước.
Dễ dàng đọc kết quả, lấy mẫu và tháo mẫu khỏi máy.
Nắp đậy cải thiện tính vệ sinh của máy.
Thiết kế thân máy thon dài, dễ cầm nắm.
Chỉ cần nhỏ 2 -3 giọt mẫu để đo. Thiết kế lăng kính đặc biệt cho phép mẫu phân bố đều.
Tính năng kỹ thuật:
- Thang đo: 28.0 --- 62.0%
- Vạch chia: 0.2%
- Kích thước (mm): 33 x 34 x 203
- Trọng lượng: 155g

Máy đo Khúc xạ kế tự động - Automatic Refractometer

Khúc xạ kế tự động Rx-5000 Alpha - Atago
Model: Rx-5000Alpha
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản

Thông số kỹ thuật:
- RX-5000α là khúc xạ kế số tự động có thể thiết lập nhiệt độ đo bên trong và có các tính năng sau đây: để đo các chỉ số khúc xạ, độ Brix hoặc nồng độ các chất lỏng khác nhau một cách chính xác và nhanh chóng
- RX -5000α có module nhiệt để kiểm soát nhiệt độ, do đó không cần thiết phải có một bồn ổn nhiệt
- Quá trình đo sẽ tự khởi động sau khi mẫu đạt đến nhiệt độ cuối cùng
- Các chỉ số khúc xạ và độ Brix hiển thị nhanh chóng khi mẫu đạt đến nhiệt độ cuối
- Độ chính xác cao: độ Brix ± 0,03%, chỉ số khúc xạ ± 0,00004
- RX-5000α (alpha) có khả năng lưu giữkết quả của 30 lần đo cuối cùng.
Thông số kỹ thuật
- Biên độ đo: Chỉ số khúc xạ (nD): 1.32700 to 1.58000, Độ Brix: 0,00 to 100.00% ( 5 tới 60C ATC)
- Độ chính xác: Chỉ số khúc xạ (nD): ± 0.00004, Độ Brix: ± 0.03%
- Độ lặp lại: Chỉ số khúc xạ (nD): ± 0.00002, Độ Brix: ± 0.01%
- Hiển thị: Chỉ số khúc xạ (nD): 0.00001, Độ Brix: 0.01%
- Nhiệt độ: 0.010C
- Nhiệt độ đo: 5 đến 600C
- Nguồn điện: AC 100V đến 240V, 50/60Hz
- Kích thước, khối lượng: 37x 26x 14cm, 6.4kg

MÁY DẬP MẪU VI SINH CỬA INOX

Máy dập mẫu vi sinh BagMixer 400P - Interscience
Model BagMixer 400P
Hãng sản xuất: INTERSCIENCE – Pháp
- Thể tích: 50 – 400 ml
- Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây
- Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 30, 60, 90, 120, 180, 210 giây hoặc hoạt động liên tục
- Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox. Nguồn điện cắt hoàn toàn khi mở cửa
- Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy. Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi rường …
- Kích thước: 39 x 26 x 29 cm
- Trọng lượng: 16.5 kg
- Điện: 220/110V – 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Máy dập mẫu cửa inox model BagMixer 400P
+ 1000 túi dập mẫu tiệt trùng 400ml
+ Hướng dẫn sử dụng

MÁY DẬP MẪU CỬA KÍNH ĐIỀU CHỈNH ĐƯỢC TỐC ĐỘ DẬP MẪU

Máy dập mẫu vi sinh cửa kính điều chỉnh tốc độ BagMixer 400VW -
Model BagMixer 400VW
Hãng sản xuất: INTERSCIENCE – Pháp
- Thể tích: 50 – 400 ml
- Điều chỉnh được tốc độ dập mẫu từ 6 – 9 lần/giây
- Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 10, 60, 90, 120, 180, 210, 360 giây hoặc hoạt động liên tục
- Hệ thống cánh dập điều chỉnh tự động
- Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong
- Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy. Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi trường …
- Kích thước: 39 x 26 x 29 cm. Trọng lượng: 16.5 kg
- Điện: 220/110V – 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Máy dập mẫu cửa kính điều chỉnh được tốc độ dập mẫu model BagMixer 400VW
+ 1000 túi dập mẫu tiệt trùng 400ml
+ Hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC LABMASTER-AW



MODEL: LABMASTER-AW
Hãng sản xuất:Novasina
 

Thông số kỹ thuật:

Thang đo: 0.03 - 1.00 aw
Thang đo nhiệt độ: 0 - 50oC
Độ chính xác: ± 0.003 aw
Độ lặp lại: ±0.002 aw / 0.2%RH
Nguồn điện: 220V, 50-60 Hz
Kích thước: 105 x 200 x 300 mm
Trọng lượng: 9.8 kg
Mỗi lần đo được 1 mẫu

MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC LABTOUCH-AW



Model: LabTouch-aw
Hãng sản xuất: Novasina

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Thang đo: 0.03 - 1.00 aw
Thang đo nhiệt độ: 5 - 45oC
Độ chính xác: ± 0.005 aw
Độ lặp lại: ±0.003 aw / 0.2%RH
Máy có gắn thẻ nhớ SD Card để ghi dữ liệu đo được và chuyển dữ liệu qua máy tính
Hiển thị kết quả trên màn hình LCD 4.3”
Quan sát và phân tích dữ liệu thông qua phần mềm “Novalog MC”
Dữ liệu hiệu chuẩn được lưu trên sensor
Sensor: CM-2
Nguồn điện: 220V, 50-60 Hz
Kích thước: 105 x 200 x 300 mm
Trọng lượng: 2.8 kg
Mỗi lần đo được 1 mẫu

MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC LABSWIFT-AW



Model: LabSwift-aw
Hãng sản xuất: Novasina


THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thang đo: 0.03 - 1.00 aw
Thang đo nhiệt độ: 5 - 45oC
Độ chính xác: ± 0.01 aw
Độ lặp lại: ±0.003 aw / 0.2%RH
Máy có gắn thẻ nhớ SD Card để ghi dữ liệu đo được và chuyển dữ liệu qua máy tính
Nguồn điện: 220V, 50-60 Hz
Kích thước: 85 x 140 x 225 mm
Trọng lượng: 1.2 kg
Mỗi lần đo được 1 mẫu