Hiển thị các bài đăng có nhãn SHELLAB (USA). Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn SHELLAB (USA). Hiển thị tất cả bài đăng

TỦ ẤM SI6R-2

 Tủ ấm SI6R-2
Tủ ấm lắc có nhiệt độ lạnh
Model SI6R-2
Hãng sản xuất: Shellab - Mỹ

Thông số kỹ thuật:
Dung tích tủ : ~ 140 lít (5 cu.ft.)
Thang nhiệt độ : -2° dưới To môi trường--> + 60°C
Sai số nhiệt độ : + 0,8°C tại 37°C
Tốc độ lắc : 30 - 400 rpm  +/- 1 rpm
Số khay cung cấp :2
Kích thước bàn lắc : 430 x450 x200mm
Kích thước trong: 483x500x570 mm
Kích thước ngoài: 710x690x103 mm
Nguồn điện : 220V-50/60 Hz
Phụ kiện option :
 Kẹp giữ erlen 50ml
 Kẹp giữ erlen 125ml
 Kẹp giữ erlen 250ml
 Kẹp giữ erlen 500ml
 Kẹp giữ erlen 1000ml

TỦ SẤY CHÂN KHÔNG SHELLAB

SVAC1 SHEL LAB Vacuum Oven, 0.6 Cu.Ft. (16 L)

Hãng: SHELLAB
Model: SVAC1

Thông số kỹ thuật: 

Thời gian tăng nhiệt độ: 90 phút - 150°C
Nhiệt độ điều khiển: 0.1°C
Nhiệt độ đồng nhất: +/-6% tại điểm cài đặt
Thang nhiệt độ: 10°- 220°C
Kích thước bên ngoài (WxDxH) in (cm) 17,5 x 22,8 x 23,5 (44,5 x 57,8 x 59,7)
Kích thước bên trong (WxDxH) in (cm) 9 x 12 x 9 (22,8 x 30,4 x 22,8)
Thể tích: 16L
Số khay cung cấp: 3
Nguồn cung cấp: 50/60Hz (V) 110-120/220-240
Công suất (W): 840/1080
Khoảng chân không: Hg (-3,0 đến -29,9), kPa (-10 đến -101), mbar (-101 đến -1010)
Độ phân giải: Hg (0-29,9), kPa (5 đến -101), thanh (0,05 đến -1,013)

TỦ SẤY cưỡng bức CE5F-2 - SHELLAB

Tủ sấy cưỡng bức dùng quạt model CE5F-2
Hãng: SHELLAB 
Model: CE5F-2
Thông số kỹ thuật: 

Dung tích : 141 lít ( 5 cu.ft.)
Kích thước trong (WxDxH) : 53.3 x 49.5 x 53.3 cm
Kích thước ngòai (WxDxH): 76 x 68 x 96.5 cm
Nhiệt độ : môi trường + 15°C --> 240°C
Độ đẵng nhiệt : ± 2.0°C tại 150°C
Thời gian hồi nhiệt : 6 phút tại 150°C
Thời gian gia nhiệt : 24 phút đạt 150°C
Số lượng khay : 2 kèm theo ( tối đa :8)
Buồng sấy chế tạo bằng thép không rỉ
Timer digital : 1 --> 99 h 59 min
Hệ thống quạt đối lưu tạo sự đều nhiệt 
Điều khiển nhiệt microprocessor chính xác cao
Hệ thống bảo vệ quá nhiệt an tòan
Nguồn điện : 220V 50/60Hz 1500W 

TỦ ẤM CO2 - 3503-2 SHELLAB – MỸ

Tủ ấm CO2. Model: 3503-2

Model: 3503-2
Hãng sản xuất: SHELLAB – MỸ

Tính năng
Tủ ấm áo nước CO2 được thiết kế tránh nhiễm bẩn tối thiểu trong lúc thực hành.
Cài đặt dễ dàng và nhanh chóng
Dung tích: 50 lit
Thang nhiệt độ: + 50 to 600C
Đồng nhất nhiệt độ: +/-0.20C tại 370C
Hiển thị phân giải nhiệt độ: +/-0.10C
Sensor CO2: Infrared
Thang đo CO2: 0-20%
Độ đồng nhất CO2: +/-0.1% tại 5%
Thời gian CO2 phủ kín 5% < 5 phút
Mức độ ẩm: 95%
Cung cấp kèm theo 3 kệ
Số kệ tối đa có thể: 8 kệ
Kích thước ngoài: 53x57x67cm
Kích thước trong: 40x40x32cm
Nguồn : 220V, 50-60Hz

TỦ ẤM LẮC SI9-2

MODEL: SI9-2
Hiệu: SHELLAB – MỸ 

Là loại tủ ấm lắc dung tích lớn nhưng tiết kiệm diện tích.
Hệ thống cân đếm trọng lượng có thể điều chỉnh tải trọng lớn dễ dàng.
Quỹ đạo điều chỉnh 1.3; 1.9; 2.54cm cho phép mạnh mẽ và thoải mái lắc phù hợp với nhiều ứng dụng.
Đèn huỳnh quang giúp quan sát bên trong tủ dễ dàng.

Thông số kỹ thuật:

Dung tích: 269 lít.
Thang nhiệt độ: 8-600C
Độ đồng nhất nhiệt độ: +/-0.80C tại 370C
Độ chính xác: +/-0.10C
Khả năng lắc: 20kg
Tốc độ lắc: 30-400rpm  +/-1rpm
Độ dài sải: 1.3/1.9/2.54cm
Chức năng bấm giờ: 1-999 phút
Kích thước trong: 90.2x 66 x 45cm
Kích thước ngoài: 138.7x76.6x84.5cm
Khối lượng: 193kg
Nguồn: 220V/50-60Hz
Cung cấp bao gồm: Máy chính, sàn lắc & sách hướng dẫn sử dụng.
PHỤ KIỆN CHỌN THÊM
Kẹp giữ bình tam giác 25ml. Số bình tối đa đặt được là: 50 bình
Kẹp giữ bình tam giác 50ml. Số bình tối đa đặt được là: 50 bình
Kẹp giữ bình tam giác 125ml. Số bình tối đa đặt được là: 25 bình
Kẹp giữ bình tam giác 250ml. Số bình tối đa đặt được là: 25 bình
Kẹp giữ bình tam giác 500ml. Số bình tối đa đặt được là: 10 bình
Kẹp giữ bình tam giác 1000ml. Số bình tối đa đặt được là: 6 bình
Kẹp giữ bình tam giác 2000ml. Số bình tối đa đặt được là: 4 bình
Kẹp giữ bình tam giác 4lít . Số bình tối đa đặt được là: 4 bình
Kẹp giữ bình tam giác 6 lít. Số bình tối đa đặt được là: 2 bình

TỦ ẤM CO2 - CO2 INCUBATOR

Hãng sản xuất: shellab-Mỹ
Model : 3503-2
+ Dung tích : 50 lít
+ Thang nhiệt độ : t0 buồng +80C --> 600C
+ Độ đẵng nhiệt : ± 0,20C@ 37°C
+ Thang CO2 : 0-->20%
+ Đầu dò CO2 bằng Infraed (IR)
+ Điều khiển nhiệt độ bằng microprocessor
+ Thang độ ẩm : độ ẩm buồng --> 95%
+ Kích thước buồng : 40x40x32cm
+ Kích thước tổng thể : 53x57x67cm
+ 3 khay cung cấp theo máy ( max : 8 khay )
Nguồn điện : 220V/50Hz - 3 Amps

TỦ ẤM - General purpose Incubator

HÃNG: SHELLAB-MỸ
Model : GI2-2- Nhiệt độ : To môi trường + 5oC -> 70oC
- Dung tích : ~ 55 lít
- Độ chính xác : + 0.1oC
- Điều khiển và hiển thị nhiệt độ qua bộ vi xử lý
- Hệ thống áo khí được thiết kế đặt biệt gíup cho tủ gia nhiệt nhanh và độ ổn định nhiệt độ cao
- Có hệ thống  bảo vệ chống sự quá nhiệt
- Buồng sấy và hai khay được làm bằng Inox
- Kích thước ngoài : 530x530x640 mm
- Kích thước trong : 380x380x380 mm
- Nguồn : 220 V/ 50 Hz / 750 W

TỦ GIỮ ẨM - HUMIDITY TEST CABINET



HÃNG: SHELLAB-MỸ

Model : HC5R-2
Thông số kỹ thuật
* Tủ giữ ẩm của Shellab được sử dụng để rộng rãi cho các lãnh vực : Công nghệ sinh học, dược, thực phẩm v..v..
Thể tích làm việc  : 141,5 lít
Thang nhiệt độ : 100C - 700C
 Độ đồng nhất nhiệt độ : + 0,5 @370C
 Khoảng gia nhiệt : + 0,1°C
Thang độ ẩm : Amb + 10 - 95%
Độ đồng nhất : + 1,5%
Kích thước trong : 49.5cm x 47cm x 61.6cm
Kích thước ngồi : 63.5cm x 66.76cm x 117.5cm
Water jacket - Cung cấp  6 khay
Tải trọng vận chuyển : 186kg
Nguồn điện : 220V AC -990 Watt -4,5A-50/60Hz-1 pha

Ủ ẤM LẮC - Shaking Incubator



Hãng sản xuất: Shellab-Mỹ
Model : SI4-2

+ Dung tích tủ : ~ 103 lít  (3.6 cu.ft.)
+ Thang nhiệt độ : môi trường +5°C --> + 60°C
+ Độ chính xác nhiệt độ : + 0,5°C tại 37°C
+ Tốc độ lắc : 30 - 400 rpm
+ Độ sai số : + 1 rpm
+ Kích thước bàn lắc : 440 x450 x190mm
+ Kích thước trong: 489x489x440 mm
+ Kích thước ngoài: 546x610x711 mm
Nguồn điện : 220V-50/60 Hz- 1000W - 2.3A

TỦ LẮC Ủ NHIỆT LẠNH - Refrigerated Shaking Incubator

HÃNG: SHELLAB-MỸ
Model 
: SI6R-2

+ Dung tích tủ : ~ 140 lít (5 cu.ft.)
+ Thang nhiệt độ : -20 dưới To môi trường--> + 600C
+ Sai số nhiệt độ : + 0,8°C tại 37°C
+ Tốc độ lắc : 30 - 400 rpm  +/- 1 rpm
+ Số khay cung cấp :2
+ Kích thước bàn lắc : 430 x450 x200mm
+ Kích thước trong: 483x500x570 mm
+ Kích thước ngoài: 710x690x103 mm
Nguồn điện : 220V-50/60 Hz
Phụ kiện option :
+ Kẹp giữ erlen 50ml
+ Kẹp giữ erlen 125ml
+ Kẹp giữ erlen 250ml
+ Kẹp giữ erlen 500ml
+ Kẹp giữ erlen 1000ml

Ủ SẤY CHÂN KHÔNG



Hãng sản xuất: Shellab-Mỹ
Model : 1445-2

- Dung tích : 47 lít
- Thang nhiệt độ : môi trường +15 - 2400C
- Độ ổn định nhiệt độ : +3,5% of setpoint
- Đơn vị đo áp chân không : mBar
- Cài đặt và hiển thị nhiệt độ qua màn hình điện tử
- Hiển thị độ chân không qua đồng hồ chỉ kim
- Tủ được chia làm bốn ngăn bởi ba khay
- Kích thước ngoài (DxRxC) : 660 x 686 x 508mm
- Kích thước trong (DxRxC) : 305 x 508 x 305mm
- Trọng lượng : 133.4 kg
- Nguồn điện : 220V/50Hz - 1150W - 5.25A

BỂ ẤM ( WATER BATH )


Hãng sản xuất: Shellab-Mỹ

Model : W14M - 2

Thông số kỹ thuật:

+ Thể tích : 14 lít
+ Thang nhiệt độ : nhiệt độ môi trường + 5oC đến 80oC
+ Độ đẵng nhiệt : ± 0.25°C
+ Điều khiển nhiệt : microprocessor , PID
+ Kích thước bể : 305x330x152 mm
+ Kích thước tổng thể : 380x480x220 mm
+ Màn hình : digital LCD
Nguồn điện : 220V/50Hza

Giới thiệu

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ RỒNG TIẾN kính chào Quý khách hàng. Kính chúc Quý khách hàng luôn kinh doanh phát đạt và không ngừng phát triển trong tương lai.
Trãi qua 15 năm thành lập và không ngường phát triển. Cho đến hôm nay chúng tôi đã nhận được sự tín nhiệm mạnh mẽ từ phía khách hàng trong việc cung cấp, bảo trì các trang thiết bị trong phòng thí nghiệm, cùng dây chuyền sản xuất trong nhiều lãnh vực như: Các Trường Đại học, Viện Nghiên cứu, Bệnh viện và Nhà máy sản xuất như: chế biến Cao su, Sơn, Nhựa, Bao bì, Giấy in, Thực phẩm, Thức ăn gia súc, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Nông lâm thủy hải sản, Môi trường…
Với phương châm mà chúng tôi luôn giữ vững “Liên tục phát triển kinh doanh”, nên đối với chúng tôi, công tác chăm sóc khách hàng và hậu mãi luôn được đặt lên hàng đầu, bảo đảm tốt việc bảo trì sản phẩm, cung cấp các phụ tùng thay thế cho thiết bị sau quá trình sử dụng lâu dài với đội ngũ chuyên môn được đào tạo chính hãng, kỹ thuật cao.

Hiện tại, chúng tôi đang làm đại diện cho nhiều hãng thiết bị nổi tiếng trên thế giới như:
1. BROOKFIELD (USA): Máy độ nhớt (Lab Viscometer), Máy đo độ lưu biến (Rheometer), Máy phân tích thành phần cấu trúc (Texture Analyzer), Máy đo độ rơi của bột (Powder Flow Testing),Máy đo độ nhớt on-line (on-line Viscosity).

2. SHELLAB (USA): Tủ sấy (Oven), Tủ ấm (Incubator), Tủ vi khí hậu (Humidity Test Chamber), Tủ ấm CO2 (CO2 Incubator), Tủ ấm lạnh (Refrigerated Incubator), Tủ lai hóa (Hybridization oven), Tủ sấy chân không (Vacuum oven), Tù nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí (Bactron Chamber)
3. VELP (ITALY): Thiết bị phân tích môi trường (BOD Determination System, COD Thermoreactor, Flocculators, Cooled Incubators, Mineralization system for heavy metals trace determinations, Radiation detector,...), Hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl (Distillation Unit), Hệ thống phân tích đạm/Rpotein tự động theo phương pháp DUMAS (DUMAS Nitrogen/Protein Analyzer), Hệ thống chiết béo (Fat Extractor Soxhlet), Hệ thống chiết xơ (Extractor for raw fiber, Dietary fiber extractors), Máy khuấy từ (Magnetic Stirre), Máy khuấy đũa (Stirre),…
4. POLYSCIENCE (USA): Bộ điều nhiệt cho hệ thống cô quay chân không, chiết béo (Chiller), Bể điều nhiệt (Water Bath), Bể điều nhiệt có hệ thống bơm tuần hoàn (Circulator Water Bath)
5. EUTECH (THERMO SCIENTIFIC): Máy đo pH (pH meter), Máy đo độ dẫn (Conductivity meter), Máy đo Oxi hòa tan (DO meter), Máy đo độ đục (Turbidity meter), Hệ thống pH, TDS, COND Controller & Transmitter,…
6. BOECO (GERMANY): Các loại cân (Balances), Máy lắc (Shaker), Máy cất nước (Water Still), Máy ly tâm (Centrifuge),…
7. HIGHTEN (TAIWAN): Tủ cấy vi sinh (Biological safety cabinet), Tủ hút khí độc (Fume hood),…
8. JASCO (JAPAN): Máy quang phổ (Spectrometer), Các loại máy sắc ký (HPLC, LC)
9.  COMETECH (TAIWAN): Thiết bị kiểm tra độ bền cơ lý của cao su, nhựa, da dày (kéo, nén, uốn, dãn), máy đo độ trắng, độ màu, Máy đo độ đục (độ mờ) của giấy, máy đo độ nghiền nhỏ của bột giấy, máy đánh bột giấy tự động,  máy đo độ mềm và độ xốp của giấy, máy đo mật độ diện tích, máy đo độ giữ nước của giấy, máy đo độ chịu lực thùng carton, máy đo độ bền uốn gấp, máy đo độ chịu lực của lõi giấy, máy đo lực căng / nén của giấy, máy đo lực kết dính của giấy carton, máy  đo lực xé rách, máy đo độ bục của giấy, máy đo độ ẩm của giấy…
10. ELLAB (DENMARK): Chí nhiệt tố, Thiết bị thẩm định về nhiệt độ, áp suất, Thiết bị kiểm tra nhiệt độ trung tâm đồ hộp,…
11. CKL (MALAYSIA): Các loại máy khuấy (Stirring motor), Máy đồng hóa (Homogenizer), máy trộn (Mixer)
12. SHANGHAI BOFENG ELECTRONICS (CHINA): Máy dò kim loại (Metal detector, Needle detertor)
13. AURORA (CANADA): Máy thiết lập qui trình PCR, Máy phân lập Acid Nucleic, Thiết bị xử lý chất lỏng, Trạm chiết pha rắn, Các kit chuẩn đoán cúm, viêm phổi, lao...Các kit chiết DNA, RNA, Máy lọc nước siêu sạch, Máy quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS), Máy quang phổ huỳnh quang nguyên tử, Máy quang phổ khả kiến và tử ngoại, Bộ phá mẫu vi sóng cho phân tích AAS.
14. SHEEN (UK): Thiết bị ngành Sơn, Lớp phủ, Mực in: máy quang phổ đo màu (Different Colorimeter), máy đo độ bóng (Glossmeter), máy kiểm tra độ mài mòn (Adhesion tester), thiết bị phun sương (Spray coating equipment), máy đo độ nhớt (Viscometer), tủ so màu (Cabinet lighting),...
15. NOVASINA (SWISS): Máy đo hoạt độ (tính) nước (Water Activity Value Tester),...
16. OA/INDEX (UK): Phân cực kế tự động (Auto Polarimeter), Khúc xạ kế tự động (Auto Refractometer), Máy so màu dung dịch đường (Icumsa),...
17. SHE HUI (TAIWAN): Máy nghiền (Milling), Máy trộn (Mixing), Hệ thống sấy chân không (Vacuum oven),… trong phòng lab và sản xuất….
18. YUAN CHANG (TAIWAN): Máy ép bùn băng tải (Belt Presses), khung bản (Filter Presses), máy lọc rác,…
19. KLAXON (UK): Máy kiểm tra độ ổn đinh cơ học MST chuyên dụng cho ngành cao su... 
20. HACH ULTRA (USA): Máy đo TOC để bàn và cầm tay, Thiết bị đo TOC online, Máy đếm kích thước hạt cho mẫu ướt hoặc khô, Máy đo kích thước hạt cho mẫu ướt hoặc khô cỡ hạt Nano, Micro ...
21. BETTERSIZE INSTRUMENT: Thiết bị phân tích nhanh kích thước hạt bằng tia laser cho mẫu khô và mẫu ướt, bột kim loại và phi kim loại. Thiết bị duy nhất phân tích kích thước hạt bằng tia laser trong thử nghiệm bột từ tính. Máy đo kích thước hạt cho mẫu khô hoặc ướt cỡ hạt Nano, Micro...
22. UNITY (USA): Máy quang phổ NIR phân tích nhanh các chỉ tiêu ngành thực phẩm, thức ăn gia súc: đạm, béo, xơ, ẩm, tro...